Wikipedia:Dự án/Bóng đá/Thông báo
Dự án Bóng đá Wikipedia tiếng Việt chào đón Giải vô địch bóng đá thế giới 2014, để cung cấp nhiều hơn thông tin về các trận đấu và các vấn đề xung quanh giải bóng đá được mong đợi nhất hành tinh. Chúng tôi kêu gọi độc giả, thành viên Wikipedia viết bài về các sân vận động, trọng tài, cầu thủ và huấn luyện viên của 32 đội bóng tham gia đợt này. Những thông tin về đi lại vui lòng tham khảo bài viết ở dự án World Cup 2014 tại Cẩm nang du lịch mở tiếng Việt (chỉ dẫn đi lại ở các thành phố São Paulo, Rio de Janeiro, Belo Horizonte, Porto Alegre, Brasília, Belém, Campo Grande, Cuiabá, Curitiba, Florianópolis, Fortaleza, Goiânia, Manaus, Natal, Recife/Olinda, Rio Branco và Salvador.
Sân vận động
sửaTrọng tài
sửaCầu thủ
sửaBảng A
sửaBrasil
sửaHuấn luyện viên trưởng: Luiz Felipe Scolari
Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
---|---|---|---|---|---|
1 | TM | Jefferson | 2 tháng 1, 1983 (31 tuổi) | 9 | Botafogo |
2 | HV | Daniel Alves | 6 tháng 5, 1983 (31 tuổi) | 73 | Barcelona |
3 | HV | Thiago Silva (C) | 22 tháng 9, 1984 (29 tuổi) | 45 | Paris Saint-Germain |
4 | HV | David Luiz | 22 tháng 4, 1987 (27 tuổi) | 34 | Chelsea |
5 | TV | Fernandinho | 4 tháng 5, 1985 (29 tuổi) | 6 | Manchester City |
6 | HV | Marcelo | 12 tháng 5, 1988 (26 tuổi) | 29 | Real Madrid |
7 | TĐ | Hulk | 25 tháng 7, 1986 (27 tuổi) | 33 | Zenit Saint Petersburg |
8 | TV | Paulinho | 25 tháng 7, 1988 (25 tuổi) | 25 | Tottenham Hotspur |
9 | TĐ | Fred | 3 tháng 10, 1983 (30 tuổi) | 31 | Fluminense |
10 | TĐ | Neymar | 5 tháng 2, 1992 (22 tuổi) | 47 | Barcelona |
11 | TV | Oscar | 9 tháng 9, 1991 (22 tuổi) | 29 | Chelsea |
12 | TM | Júlio César | 3 tháng 9, 1979 (34 tuổi) | 78 | Toronto FC |
13 | HV | Dante | 18 tháng 10, 1983 (30 tuổi) | 11 | Bayern Munich |
14 | HV | Maxwell | 27 tháng 8, 1981 (32 tuổi) | 7 | Paris Saint-Germain |
15 | HV | Henrique | 14 tháng 10, 1986 (27 tuổi) | 4 | Napoli |
16 | TV | Ramires | 24 tháng 3, 1987 (27 tuổi) | 41 | Chelsea |
17 | TV | Luiz Gustavo | 23 tháng 7, 1987 (26 tuổi) | 17 | VfL Wolfsburg |
18 | TV | Hernanes | 29 tháng 5, 1985 (29 tuổi) | 23 | Internazionale |
19 | TV | Willian | 9 tháng 8, 1988 (25 tuổi) | 5 | Chelsea |
20 | TV | Bernard | 8 tháng 9, 1992 (21 tuổi) | 10 | Shakhtar Donetsk |
21 | TĐ | Jô | 20 tháng 3, 1987 (27 tuổi) | 15 | Atlético Mineiro |
22 | TM | Victor | 21 tháng 1, 1983 (31 tuổi) | 6 | Atlético Mineiro |
23 | HV | Maicon | 26 tháng 7, 1981 (32 tuổi) | 70 | Roma |
Cameroon
sửaHuấn luyện viên trưởng: Volker Finke
Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
---|---|---|---|---|---|
– | TM | Charles Itandje | 2 tháng 11, 1982 (31 tuổi) | 9 | Konyaspor |
– | TM | Sammy N'Djock | 25 tháng 2, 1990 (24 tuổi) | 2 | Fethiyespor |
– | TM | Loïc Feudjou | 14 tháng 4, 1992 (22 tuổi) | 1 | Coton Sport |
– | HV | Nicolas N'Koulou | 27 tháng 3, 1990 (24 tuổi) | 47 | Marseille |
– | HV | Aurélien Chedjou | 20 tháng 6, 1985 (28 tuổi) | 30 | Galatasaray |
– | HV | Henri Bedimo | 4 tháng 6, 1984 (30 tuổi) | 30 | Lyon |
– | HV | Benoit Assou-Ekotto | 24 tháng 3, 1984 (30 tuổi) | 21 | Queens Park Rangers |
– | HV | Dany Nounkeu | 11 tháng 4, 1986 (28 tuổi) | 15 | Beşiktaş |
– | HV | Allan Nyom | 10 tháng 5, 1988 (26 tuổi) | 8 | Granada |
– | HV | Cedric Djeugoue | 28 tháng 8, 1992 (21 tuổi) | 3 | Coton Sport |
– | TV | Jean Makoun | 29 tháng 5, 1983 (31 tuổi) | 66 | Rennes |
– | TV | Stéphane Mbia | 20 tháng 5, 1986 (28 tuổi) | 49 | Sevilla |
– | TV | Alex Song | 9 tháng 9, 1987 (26 tuổi) | 46 | Barcelona |
– | TV | Landry N'Guémo | 28 tháng 11, 1985 (28 tuổi) | 39 | Bordeaux |
– | TV | Eyong Enoh | 23 tháng 3, 1986 (28 tuổi) | 37 | Antalyaspor |
– | TV | Joël Matip | 8 tháng 8, 1991 (22 tuổi) | 22 | Schalke 04 |
– | TV | Edgar Salli | 17 tháng 8, 1992 (21 tuổi) | 8 | Lens |
– | TĐ | Samuel Eto'o | 10 tháng 3, 1981 (33 tuổi) | 116 | Chelsea |
– | TĐ | Pierre Webó | 20 tháng 1, 1982 (32 tuổi) | 55 | Fenerbahçe |
– | TĐ | Maxim Choupo-Moting | 23 tháng 3, 1989 (25 tuổi) | 26 | Mainz 05 |
– | TĐ | Vincent Aboubakar | 22 tháng 1, 1992 (22 tuổi) | 23 | Lorient |
– | TĐ | Benjamin Moukandjo | 12 tháng 11, 1988 (25 tuổi) | 16 | Nancy |
– | TĐ | Fabrice Olinga | 12 tháng 5, 1996 (18 tuổi) | 7 | Zulte Waregem |
Croatia
sửaHuấn luyện viên trưởng: Niko Kovač
Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
---|---|---|---|---|---|
– | TM | Stipe Pletikosa | 8 tháng 1, 1979 (35 tuổi) | 110 | Rostov |
– | TM | Danijel Subašić | 27 tháng 10, 1984 (29 tuổi) | 6 | Monaco |
– | TM | Oliver Zelenika | 14 tháng 5, 1993 (21 tuổi) | 0 | NK Lokomotiva |
– | HV | Darijo Srna | 1 tháng 5, 1982 (32 tuổi) | 112 | Shakhtar Donetsk |
– | HV | Vedran Ćorluka | 5 tháng 2, 1986 (28 tuổi) | 72 | Lokomotiv Moscow |
– | HV | Danijel Pranjić | 2 tháng 12, 1981 (32 tuổi) | 48 | Panathinaikos |
– | HV | Dejan Lovren | 5 tháng 7, 1989 (24 tuổi) | 23 | Southampton |
– | HV | Domagoj Vida | 29 tháng 4, 1989 (25 tuổi) | 23 | Dynamo Kyiv |
– | HV | Gordon Schildenfeld | 18 tháng 3, 1985 (29 tuổi) | 21 | Panathinaikos |
– | HV | Šime Vrsaljko | 10 tháng 1, 1992 (22 tuổi) | 6 | Genoa |
– | TV | Luka Modrić | 9 tháng 9, 1985 (28 tuổi) | 74 | Real Madrid |
– | TV | Ivan Rakitić | 10 tháng 3, 1988 (26 tuổi) | 61 | Sevilla |
– | TV | Ognjen Vukojević | 20 tháng 12, 1983 (30 tuổi) | 55 | Dynamo Kyiv |
– | TV | Ivan Perišić | 2 tháng 2, 1989 (25 tuổi) | 28 | VfL Wolfsburg |
– | TV | Mateo Kovačić | 6 tháng 5, 1994 (20 tuổi) | 9 | Internazionale |
– | TV | Sammir | 23 tháng 4, 1987 (27 tuổi) | 5 | Getafe |
– | TV | Marcelo Brozović | 16 tháng 10, 1992 (21 tuổi) | 0 | Dinamo Zagreb |
– | TV | Ivan Močinić | 30 tháng 4, 1993 (21 tuổi) | 0 | Rijeka |
– | TĐ | Ivica Olić | 14 tháng 9, 1979 (34 tuổi) | 91 | VfL Wolfsburg |
– | TĐ | Eduardo | 25 tháng 2, 1983 (31 tuổi) | 63 | Shakhtar Donetsk |
– | TĐ | Mario Mandžukić | 21 tháng 5, 1986 (28 tuổi) | 49 | Bayern Munich |
– | TĐ | Nikica Jelavić | 27 tháng 8, 1985 (28 tuổi) | 33 | Hull City |
– | TĐ | Ante Rebić | 21 tháng 9, 1993 (20 tuổi) | 4 | Fiorentina |
Mexico
sửaHuấn luyện viên trưởng: Miguel Herrera
Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
---|---|---|---|---|---|
– | TM | Guillermo Ochoa | 13 tháng 7, 1985 (28 tuổi) | 58 | Ajaccio |
– | TM | José de Jesús Corona | 26 tháng 1, 1981 (33 tuổi) | 33 | Cruz Azul |
– | TM | Alfredo Talavera | 18 tháng 9, 1982 (31 tuổi) | 13 | Toluca |
– | HV | Carlos Salcido | 2 tháng 4, 1980 (34 tuổi) | 121 | UANL |
– | HV | Rafael Márquez | 13 tháng 2, 1979 (35 tuổi) | 119 | León |
– | HV | Andrés Guardado | 28 tháng 9, 1986 (27 tuổi) | 102 | Bayer Leverkusen |
– | HV | Francisco Javier Rodríguez | 20 tháng 10, 1981 (32 tuổi) | 93 | América |
– | HV | Héctor Moreno | 17 tháng 1, 1988 (26 tuổi) | 51 | Espanyol |
– | HV | Paul Aguilar | 6 tháng 3, 1986 (28 tuổi) | 29 | América |
– | HV | Diego Reyes | 19 tháng 9, 1992 (21 tuổi) | 13 | Porto |
– | HV | Miguel Layún | 25 tháng 6, 1988 (25 tuổi) | 13 | América |
– | TV | Javier Aquino | 11 tháng 2, 1990 | 21 | Villarreal |
– | TV | Carlos Peña | 29 tháng 3, 1990 (24 tuổi) | 15 | León |
– | TV | Marco Fabián | 21 tháng 7, 1989 (24 tuổi) | 13 | Cruz Azul |
– | TV | Héctor Herrera | 19 tháng 4, 1990 (24 tuổi) | 11 | Porto |
– | TV | Miguel Ángel Ponce | 12 tháng 4, 1989 (25 tuổi) | 7 | Toluca |
– | TV | Isaác Brizuela | 28 tháng 8, 1990 (23 tuổi) | 6 | Toluca |
– | TV | José Juan Vázquez | 14 tháng 3, 1988 (26 tuổi) | 3 | León |
– | TĐ | Giovani dos Santos | 11 tháng 5, 1989 (25 tuổi) | 74 | Villarreal |
– | TĐ | Javier Hernández | 1 tháng 6, 1988 (26 tuổi) | 60 | Manchester United |
– | TĐ | Oribe Peralta | 12 tháng 1, 1984 (30 tuổi) | 32 | Santos Laguna |
– | TĐ | Raúl Jiménez | 5 tháng 5, 1991 (23 tuổi) | 24 | América |
– | TĐ | Alan Pulido | 8 tháng 3, 1991 (23 tuổi) | 4 | UANL |
Bảng B
sửaÚc
sửaHuấn luyện viên trưởng: Ange Postecoglou
Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
---|---|---|---|---|---|
– | TM | Eugene Galeković | 12 tháng 6, 1981 (33 tuổi) | 8 | Adelaide United |
– | TM | Mathew Ryan | 8 tháng 4, 1992 (22 tuổi) | 6 | Club Brugge |
– | TM | Mitchell Langerak | 22 tháng 8, 1988 (25 tuổi) | 3 | Borussia Dortmund |
– | TM | Mark Birighitti | 17 tháng 4, 1991 (23 tuổi) | 1 | Newcastle Jets |
– | HV | Luke Wilkshire | 1 tháng 10, 1981 (32 tuổi) | 80 | Dynamo Moscow |
– | HV | Matthew Špiranović | 27 tháng 6, 1988 (25 tuổi) | 17 | Western Sydney Wanderers |
– | HV | Ryan McGowan | 15 tháng 8, 1989 (24 tuổi) | 9 | Shandong Luneng Taishan |
– | HV | Ivan Franjić | 10 tháng 9, 1987 (26 tuổi) | 8 | Brisbane Roar |
– | HV | Jason Davidson | 29 tháng 6, 1991 (22 tuổi) | 6 | Heracles Almelo |
– | HV | Alex Wilkinson | 13 tháng 8, 1984 (29 tuổi) | 2 | Jeonbuk Hyundai Motors |
– | HV | Bailey Wright | 28 tháng 7, 1992 (21 tuổi) | 0 | Preston North End |
– | TV | Mark Bresciano | 11 tháng 2, 1980 (34 tuổi) | 73 | Al-Gharafa |
– | TV | Matt McKay | 11 tháng 1, 1983 (31 tuổi) | 46 | Brisbane Roar |
– | TV | Mile Jedinak (C) | 3 tháng 8, 1984 (29 tuổi) | 43 | Crystal Palace |
– | TV | Mark Milligan | 4 tháng 8, 1985 (28 tuổi) | 28 | Melbourne Victory |
– | TV | Dario Vidošić | 8 tháng 4, 1987 (27 tuổi) | 22 | Sion |
– | TV | Tommy Oar | 10 tháng 12, 1991 (22 tuổi) | 14 | Utrecht |
– | TV | James Holland | 15 tháng 5, 1989 (25 tuổi) | 13 | Austria Wien |
– | TV | James Troisi | 3 tháng 7, 1988 (25 tuổi) | 10 | Atalanta |
– | TV | Tom Rogić | 16 tháng 12, 1992 (21 tuổi) | 9 | Celtic |
– | TV | Oliver Bozanic | 8 tháng 1, 1989 (25 tuổi) | 3 | Luzern |
– | TV | Ben Halloran | 14 tháng 6, 1992 (21 tuổi) | 1 | Fortuna Düsseldorf |
– | TV | Massimo Luongo | 25 tháng 9, 1992 (21 tuổi) | 1 | Swindon Town |
– | TĐ | Tim Cahill | 6 tháng 12, 1979 (34 tuổi) | 68 | New York Red Bulls |
– | TĐ | Joshua Kennedy | 20 tháng 8, 1982 (31 tuổi) | 34 | Nagoya Grampus |
– | TĐ | Mathew Leckie | 4 tháng 2, 1991 (23 tuổi) | 7 | FSV Frankfurt |
– | TĐ | Adam Taggart | 2 tháng 6, 1993 (21 tuổi) | 4 | Newcastle Jets |
Chile
sửaHuấn luyện viên trưởng: Jorge Sampaoli
Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
---|---|---|---|---|---|
– | TM | Claudio Bravo | 13 tháng 4, 1983 (31 tuổi) | 79 | Real Sociedad |
– | TM | Johnny Herrera | 9 tháng 5, 1981 (33 tuổi) | 7 | Universidad de Chile |
– | TM | Cristopher Toselli | 22 tháng 6, 1988 (25 tuổi) | 4 | Universidad Católica |
– | HV | Gonzalo Jara | 29 tháng 8, 1985 (28 tuổi) | 65 | Nottingham Forest |
– | HV | Gary Medel | 3 tháng 8, 1987 (26 tuổi) | 60 | Cardiff City |
– | HV | Eugenio Mena | 18 tháng 7, 1988 (25 tuổi) | 24 | Santos |
– | HV | José Rojas | 3 tháng 6, 1983 (31 tuổi) | 18 | Universidad de Chile |
– | HV | Miiko Albornoz | 3 tháng 11, 1990 (23 tuổi) | 2 | Malmö FF |
– | TV | Jean Beausejour | 3 tháng 6, 1984 (30 tuổi) | 59 | Wigan Athletic |
– | TV | Jorge Valdívia | 3 tháng 10, 1983 (30 tuổi) | 56 | Palmeiras |
– | TV | Arturo Vidal | 22 tháng 5, 1987 (27 tuổi) | 53 | Juventus |
– | TV | Mauricio Isla | 12 tháng 6, 1988 (26 tuổi) | 46 | Juventus |
– | TV | Carlos Carmona | 21 tháng 2, 1987 (27 tuổi) | 43 | Atalanta |
– | TV | José Pedro Fuenzalida | 22 tháng 2, 1985 (29 tuổi) | 23 | Colo-Colo |
– | TV | Charles Aránguiz | 17 tháng 4, 1989 (25 tuổi) | 20 | Internacional |
– | TV | Marcelo Díaz | 30 tháng 12, 1986 (27 tuổi) | 20 | Basel |
– | TV | Felipe Gutiérrez | 8 tháng 10, 1990 (23 tuổi) | 17 | Twente |
– | TV | Francisco Silva | 11 tháng 2, 1986 (28 tuổi) | 11 | Osasuna |
– | TĐ | Alexis Sánchez | 19 tháng 12, 1988 (25 tuổi) | 66 | Barcelona |
- | TĐ | Esteban Paredes | 1 tháng 8, 1980 (33 tuổi) | 34 | Colo-Colo |
– | TĐ | Eduardo Vargas | 20 tháng 11, 1989 (24 tuổi) | 29 | Valencia |
– | TĐ | Mauricio Pinilla | 4 tháng 2, 1984 (30 tuổi) | 26 | Cagliari |
– | TĐ | Fabián Orellana | 27 tháng 1, 1986 (28 tuổi) | 25 | Celta Vigo |
Hà Lan
sửaHuấn luyện viên trưởng: Louis van Gaal
Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
---|---|---|---|---|---|
1 | TM | Jasper Cillessen | 22 tháng 4, 1989 (25 tuổi) | 7 | Ajax |
2 | HV | Ron Vlaar | 16 tháng 2, 1985 (29 tuổi) | 23 | Aston Villa |
3 | HV | Stefan de Vrij | 5 tháng 2, 1992 (22 tuổi) | 11 | Feyenoord |
4 | HV | Bruno Martins Indi | 8 tháng 2, 1992 (22 tuổi) | 15 | Feyenoord |
5 | HV | Daley Blind | 9 tháng 3, 1990 (24 tuổi) | 11 | Ajax |
6 | TV | Nigel de Jong | 13 tháng 11, 1984 (29 tuổi) | 70 | Milan |
7 | HV | Daryl Janmaat | 22 tháng 7, 1989 (24 tuổi) | 15 | Feyenoord |
8 | TV | Jonathan de Guzmán | 13 tháng 9, 1987 (26 tuổi) | 10 | Swansea City |
9 | TĐ | Robin van Persie (C) | 6 tháng 8, 1983 (30 tuổi) | 84 | Manchester United |
10 | TV | Wesley Sneijder | 9 tháng 6, 1984 (30 tuổi) | 98 | Galatasaray |
11 | TV | Arjen Robben | 23 tháng 1, 1984 (30 tuổi) | 74 | Bayern Munich |
12 | HV | Paul Verhaegh | 1 tháng 9, 1983 (30 tuổi) | 2 | FC Augsburg |
13 | HV | Joël Veltman | 15 tháng 1, 1992 (22 tuổi) | 2 | Ajax |
14 | HV | Terence Kongolo | 14 tháng 2, 1994 (20 tuổi) | 1 | Feyenoord |
15 | TĐ | Dirk Kuyt | 22 tháng 7, 1980 (33 tuổi) | 98 | Fenerbahçe |
16 | TV | Jordy Clasie | 27 tháng 6, 1991 (22 tuổi) | 8 | Feyenoord |
17 | TĐ | Jeremain Lens | 24 tháng 11, 1987 (26 tuổi) | 21 | Dynamo Kyiv |
18 | TV | Leroy Fer | 5 tháng 1, 1990 | 5 | Norwich City |
19 | TĐ | Klaas-Jan Huntelaar | 12 tháng 8, 1983 (30 tuổi) | 61 | Schalke 04 |
20 | TV | Georginio Wijnaldum | 11 tháng 11, 1990 (23 tuổi) | 4 | PSV Eindhoven |
21 | TV | Memphis Depay | 13 tháng 2, 1994 (20 tuổi) | 6 | PSV Eindhoven |
22 | TM | Michel Vorm | 3 tháng 10, 1983 (30 tuổi) | 14 | Swansea City |
23 | TM | Tim Krul | 3 tháng 4, 1988 (26 tuổi) | 5 | Newcastle United |
Tây Ban Nha
sửaHuấn luyện viên trưởng: Vicente del Bosque
Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
---|---|---|---|---|---|
– | TM | Iker Casillas (C) | 20 tháng 5, 1981 (33 tuổi) | 153 | Real Madrid |
– | TM | Pepe Reina | 31 tháng 8, 1982 (31 tuổi) | 31 | Napoli |
– | TM | David de Gea | 7 tháng 11, 1990 (23 tuổi) | 0 | Manchester United |
– | HV | Sergio Ramos | 30 tháng 3, 1986 (28 tuổi) | 115 | Real Madrid |
– | HV | Gerard Piqué | 2 tháng 2, 1987 (27 tuổi) | 60 | Barcelona |
– | HV | Raúl Albiol | 4 tháng 9, 1985 (28 tuổi) | 46 | Napoli |
– | HV | Jordi Alba | 21 tháng 3, 1989 (25 tuổi) | 25 | Barcelona |
– | HV | Javi Martínez | 2 tháng 9, 1988 (25 tuổi) | 16 | Bayern Munich |
– | HV | Juanfran | 9 tháng 1, 1985 (29 tuổi) | 6 | Atlético Madrid |
– | HV | César Azpilicueta | 28 tháng 8, 1989 (24 tuổi) | 6 | Chelsea |
– | TV | Xavi | 25 tháng 1, 1980 (34 tuổi) | 131 | Barcelona |
– | TV | Xabi Alonso | 25 tháng 11, 1981 (32 tuổi) | 109 | Real Madrid |
– | TV | Andrés Iniesta | 11 tháng 5, 1984 (30 tuổi) | 95 | Barcelona |
– | TV | Cesc Fàbregas | 4 tháng 5, 1987 (27 tuổi) | 88 | Barcelona |
– | TV | David Silva | 8 tháng 1, 1986 (28 tuổi) | 79 | Manchester City |
– | TV | Sergio Busquets | 16 tháng 7, 1988 (25 tuổi) | 64 | Barcelona |
– | TV | Santi Cazorla | 13 tháng 12, 1984 (29 tuổi) | 62 | Arsenal |
– | TV | Juan Mata | 28 tháng 4, 1988 (26 tuổi) | 32 | Manchester United |
– | TV | Koke | 8 tháng 1, 1992 (22 tuổi) | 7 | Atlético Madrid |
– | TĐ | Fernando Torres | 20 tháng 3, 1984 (30 tuổi) | 107 | Chelsea |
– | TĐ | David Villa | 3 tháng 12, 1981 (32 tuổi) | 94 | Atlético Madrid |
– | TĐ | Pedro | 28 tháng 7, 1987 (26 tuổi) | 38 | Barcelona |
– | TĐ | Diego Costa | 7 tháng 10, 1988 (25 tuổi) | 1 | Atlético Madrid |
Bảng C
sửaColombia
sửaHuấn luyện viên trưởng: José Pékerman
Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
---|---|---|---|---|---|
– | TM | Faryd Mondragón | 21 tháng 6, 1971 (42 tuổi) | 55 | Deportivo Cali |
– | TM | David Ospina | 31 tháng 8, 1988 (25 tuổi) | 42 | Nice |
– | TM | Camilo Vargas | 1 tháng 9, 1989 (24 tuổi) | 0 | Santa Fe |
– | HV | Mario Yepes | 13 tháng 1, 1976 (38 tuổi) | 96 | Atalanta |
– | HV | Luis Amaranto Perea | 30 tháng 1, 1979 (35 tuổi) | 75 | Cruz Azul |
– | HV | Juan Camilo Zúñiga | 14 tháng 12, 1985 (28 tuổi) | 52 | Napoli |
– | HV | Pablo Armero | 2 tháng 11, 1986 (27 tuổi) | 51 | West Ham United |
– | HV | Cristián Zapata | 30 tháng 9, 1986 (27 tuổi) | 21 | Milan |
– | HV | Carlos Valdés | 22 tháng 5, 1985 (29 tuổi) | 13 | San Lorenzo |
– | HV | Santiago Arias | 13 tháng 1, 1992 (22 tuổi) | 5 | PSV Eindhoven |
– | HV | Éder Álvarez Balanta | 28 tháng 2, 1993 (21 tuổi) | 2 | River Plate |
– | TV | Abel Aguilar | 6 tháng 1, 1985 (29 tuổi) | 48 | Toulouse |
– | TV | Fredy Guarín | 30 tháng 6, 1986 (27 tuổi) | 48 | Internazionale |
– | TV | Carlos Sánchez | 6 tháng 2, 1986 (28 tuổi) | 44 | Elche |
– | TV | Aldo Leão Ramírez | 18 tháng 4, 1981 (33 tuổi) | 29 | Morelia |
– | TV | Juan Guillermo Cuadrado | 26 tháng 5, 1988 (26 tuổi) | 26 | Fiorentina |
– | TV | James Rodríguez | 12 tháng 7, 1991 (22 tuổi) | 21 | Monaco |
– | TV | Alexander Mejía | 7 tháng 9, 1988 (25 tuổi) | 9 | Atlético Nacional |
– | TV | Víctor Ibarbo | 19 tháng 5, 1990 (24 tuổi) | 8 | Cagliari |
– | TV | Juan Fernando Quintero | 18 tháng 1, 1993 (21 tuổi) | 4 | Porto |
– | TĐ | Radamel Falcao | 10 tháng 2, 1986 (28 tuổi) | 51 | Monaco |
– | TĐ | Teófilo Gutiérrez | 28 tháng 5, 1985 (29 tuổi) | 29 | River Plate |
– | TĐ | Jackson Martínez | 3 tháng 10, 1986 (27 tuổi) | 27 | Porto |
– | TĐ | Adrián Ramos | 22 tháng 1, 1986 (28 tuổi) | 24 | Hertha BSC |
– | TĐ | Carlos Bacca | 8 tháng 9, 1986 (27 tuổi) | 10 | Sevilla |
– | TĐ | Luis Muriel | 18 tháng 4, 1991 (23 tuổi) | 5 | Udinese |
Côte d'Ivoire
sửaHuấn luyện viên trưởng: Sabri Lamouchi
Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
---|---|---|---|---|---|
– | TM | Boubacar Barry | 30 tháng 12, 1979 (34 tuổi) | 79 | Lokeren |
– | TM | Sylvain Gbohouo | 29 tháng 10, 1988 (25 tuổi) | 1 | Séwé Sport |
– | TM | Sayouba Mandé | 5 tháng 6, 1993 (21 tuổi) | 1 | Stabæk |
– | HV | Didier Zokora | 14 tháng 12, 1980 (33 tuổi) | 119 | Trabzonspor |
– | HV | Kolo Touré | 19 tháng 3, 1981 (33 tuổi) | 106 | Liverpool |
– | HV | Arthur Boka | 2 tháng 4, 1983 (31 tuổi) | 79 | VfB Stuttgart |
– | HV | Sol Bamba | 13 tháng 1, 1985 (29 tuổi) | 43 | Trabzonspor |
– | HV | Serge Aurier | 24 tháng 12, 1992 (21 tuổi) | 8 | Toulouse |
– | HV | Constant Djakpa | 17 tháng 10, 1986 (27 tuổi) | 4 | Eintracht Frankfurt |
– | HV | Ousmane Viera | 21 tháng 12, 1986 (27 tuổi) | 3 | Çaykur Rizespor |
– | HV | Jean-Daniel Akpa-Akpro | 11 tháng 10, 1992 (21 tuổi) | 1 | Toulouse |
– | TV | Yaya Touré | 13 tháng 5, 1983 (31 tuổi) | 83 | Manchester City |
– | TV | Cheick Tioté | 21 tháng 6, 1986 (27 tuổi) | 44 | Newcastle United |
– | TV | Didier Ya Konan | 25 tháng 2, 1984 (30 tuổi) | 25 | Hannover 96 |
– | TV | Serey Die | 7 tháng 11, 1984 (29 tuổi) | 6 | Basel |
– | TV | Ismaël Diomandé | 28 tháng 8, 1992 (21 tuổi) | 1 | Saint-Étienne |
– | TĐ | Didier Drogba | 11 tháng 3, 1978 (36 tuổi) | 100 | Galatasaray |
– | TĐ | Salomon Kalou | 5 tháng 8, 1985 (28 tuổi) | 64 | Lille |
– | TĐ | Gervinho | 27 tháng 5, 1987 (27 tuổi) | 53 | Roma |
– | TĐ | Max Gradel | 30 tháng 11, 1987 (26 tuổi) | 25 | Saint-Étienne |
– | TĐ | Wilfried Bony | 10 tháng 12, 1988 (25 tuổi) | 24 | Swansea City |
– | TĐ | Giovanni Sio | 31 tháng 3, 1989 (25 tuổi) | 7 | Basel |
– | TĐ | Mathis Bolly | 14 tháng 11, 1990 (23 tuổi) | 3 | Fortuna Düsseldorf |
Hy Lạp
sửaHuấn luyện viên trưởng: Fernando Santos
Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
---|---|---|---|---|---|
1 | TM | Orestis Karnezis | 11 tháng 7, 1985 (28 tuổi) | 18 | Granada |
2 | TV | Giannis Maniatis | 12 tháng 10, 1986 (27 tuổi) | 29 | Olympiacos |
3 | HV | Giorgos Tzavellas | 26 tháng 11, 1987 (26 tuổi) | 12 | PAOK |
4 | HV | Kostas Manolas | 14 tháng 6, 1991 (22 tuổi) | 7 | Olympiacos |
5 | HV | Vangelis Moras | 26 tháng 8, 1981 (32 tuổi) | 17 | Verona |
6 | TV | Alexandros Tziolis | 13 tháng 2, 1985 (29 tuổi) | 48 | Kayserispor |
7 | TĐ | Giorgos Samaras | 21 tháng 2, 1985 (29 tuổi) | 72 | Celtic |
8 | TV | Panagiotis Kone | 26 tháng 7, 1987 (26 tuổi) | 14 | Bologna |
9 | TĐ | Kostas Mitroglou | 12 tháng 3, 1988 (26 tuổi) | 30 | Fulham |
10 | TV | Giorgos Karagounis (C) | 6 tháng 3, 1977 (37 tuổi) | 133 | Fulham |
11 | HV | Loukas Vyntra | 5 tháng 2, 1981 (33 tuổi) | 48 | Levante |
12 | TM | Panagiotis Glykos | 3 tháng 6, 1986 (28 tuổi) | 1 | PAOK |
13 | TM | Stefanos Kapino | 18 tháng 3, 1994 (20 tuổi) | 1 | Panathinaikos |
14 | TĐ | Dimitris Salpingidis | 18 tháng 8, 1981 (32 tuổi) | 74 | PAOK |
15 | HV | Vasilis Torosidis | 10 tháng 6, 1985 (29 tuổi) | 65 | Roma |
16 | TV | Lazaros Christodoulopoulos | 19 tháng 12, 1986 (27 tuổi) | 17 | Bologna |
17 | TĐ | Theofanis Gekas | 23 tháng 5, 1980 (34 tuổi) | 70 | Konyaspor |
18 | TV | Giannis Fetfatzidis | 21 tháng 12, 1990 (23 tuổi) | 17 | Genoa |
19 | HV | Sokratis Papastathopoulos | 9 tháng 6, 1988 (26 tuổi) | 47 | Borussia Dortmund |
20 | HV | José Holebas | 27 tháng 6, 1984 (29 tuổi) | 21 | Olympiacos |
21 | TV | Kostas Katsouranis | 21 tháng 6, 1979 (34 tuổi) | 110 | PAOK |
22 | TV | Andreas Samaris | 13 tháng 6, 1989 (24 tuổi) | 3 | Olympiacos |
23 | TV | Panagiotis Tachtsidis | 15 tháng 2, 1991 (23 tuổi) | 4 | Torino |
Nhật Bản
sửaHuấn luyện viên trưởng: Alberto Zaccheroni
Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
---|---|---|---|---|---|
1 | TM | Kawashima Eiji | 20 tháng 3, 1983 (31 tuổi) | 55 | Standard Liège |
2 | HV | Uchida Atsuto | 27 tháng 3, 1988 (26 tuổi) | 66 | Schalke 04 |
3 | HV | Sakai Gōtoku | 14 tháng 2, 1991 (23 tuổi) | 12 | VfB Stuttgart |
4 | TV | Honda Keisuke | 13 tháng 6, 1986 (27 tuổi) | 54 | Milan |
5 | HV | Nagatomo Yuto | 12 tháng 9, 1986 (27 tuổi) | 68 | Internazionale |
6 | HV | Morishige Masato | 21 tháng 5, 1987 (27 tuổi) | 8 | F.C. Tokyo |
7 | TV | Endō Yasuhito | 28 tháng 1, 1980 (34 tuổi) | 142 | Gamba Osaka |
8 | TV | Kiyotake Hiroshi | 12 tháng 11, 1989 (24 tuổi) | 25 | 1. FC Nürnberg |
9 | TĐ | Okazaki Shinji | 16 tháng 4, 1986 (28 tuổi) | 74 | Mainz 05 |
10 | TV | Kagawa Shinji | 17 tháng 3, 1989 (25 tuổi) | 55 | Manchester United |
11 | TĐ | Kakitani Yoichiro | 3 tháng 1, 1990 (24 tuổi) | 10 | Cerezo Osaka |
12 | TM | Nishikawa Shusaku | 18 tháng 6, 1986 (27 tuổi) | 12 | Urawa Red Diamonds |
13 | TĐ | Ōkubo Yoshito | 9 tháng 6, 1982 (32 tuổi) | 55 | Kawasaki Frontale |
14 | TV | Aoyama Toshihiro | 22 tháng 2, 1986 (28 tuổi) | 4 | Sanfrecce Hiroshima |
15 | HV | Konno Yasuyuki | 25 tháng 1, 1983 (31 tuổi) | 79 | Gamba Osaka |
16 | TV | Yamaguchi Hotaru | 6 tháng 10, 1990 (23 tuổi) | 10 | Cerezo Osaka |
17 | TV | Hasebe Makoto (C) | 18 tháng 1, 1984 (30 tuổi) | 78 | 1. FC Nürnberg |
18 | TĐ | Osako Yuya | 18 tháng 5, 1990 (24 tuổi) | 7 | 1860 München |
19 | HV | Inoha Masahiko | 28 tháng 8, 1983 (30 tuổi) | 20 | Jubilo Iwata |
20 | TĐ | Saitō Manabu | 4 tháng 4, 1990 (24 tuổi) | 4 | Yokohama F. Marinos |
21 | HV | Sakai Hiroki | 12 tháng 4, 1990 (24 tuổi) | 16 | Hannover 96 |
22 | HV | Yoshida Maya | 24 tháng 8, 1988 (25 tuổi) | 39 | Southampton |
23 | TM | Gonda Shūichi | 3 tháng 3, 1989 (25 tuổi) | 2 | F.C. Tokyo |
Bảng D
sửaCosta Rica
sửaHuấn luyện viên trưởng: Jorge Luis Pinto
Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
---|---|---|---|---|---|
– | TM | Keylor Navas | 15 tháng 12, 1986 (27 tuổi) | 51 | Levante |
– | TM | Patrick Pemberton | 24 tháng 4, 1982 (32 tuổi) | 20 | Alajuelense |
– | TM | Daniel Cambronero | 8 tháng 1, 1986 (28 tuổi) | 4 | Herediano |
– | HV | Michael Umaña | 16 tháng 7, 1982 (31 tuổi) | 81 | Saprissa |
– | HV | Júnior Díaz | 12 tháng 9, 1983 (30 tuổi) | 60 | Mainz 05 |
– | HV | Roy Miller | 24 tháng 11, 1984 (29 tuổi) | 47 | New York Red Bulls |
– | HV | Giancarlo González | 8 tháng 2, 1988 (26 tuổi) | 33 | Columbus Crew |
– | HV | Johnny Acosta | 21 tháng 7, 1983 (30 tuổi) | 25 | Alajuelense |
– | HV | Cristian Gamboa | 24 tháng 10, 1989 (24 tuổi) | 24 | Rosenborg |
– | HV | Óscar Duarte | 3 tháng 6, 1989 (25 tuổi) | 10 | Club Brugge |
– | HV | Heiner Mora | 20 tháng 6, 1984 (29 tuổi) | 2 | Saprissa |
– | HV | Waylon Francis | 20 tháng 9, 1990 (23 tuổi) | 1 | Columbus Crew |
– | TV | Celso Borges | 27 tháng 5, 1988 (26 tuổi) | 61 | AIK |
– | TV | Christian Bolaños | 17 tháng 5, 1984 (30 tuổi) | 53 | Copenhagen |
– | TV | Michael Barrantes | 4 tháng 10, 1983 (30 tuổi) | 42 | Aalesund |
– | TV | José Miguel Cubero | 14 tháng 2, 1987 (27 tuổi) | 33 | Herediano |
– | TV | Yeltsin Tejeda | 17 tháng 3, 1992 (22 tuổi) | 21 | Saprissa |
– | TV | Esteban Granados | 25 tháng 10, 1985 (28 tuổi) | 11 | Herediano |
– | TV | Diego Calvo | 25 tháng 3, 1991 (23 tuổi) | 9 | Vålerenga |
– | TĐ | Bryan Ruiz | 18 tháng 8, 1985 (28 tuổi) | 61 | PSV Eindhoven |
– | TĐ | Randall Brenes | 13 tháng 8, 1983 (30 tuổi) | 37 | Cartaginés |
– | TĐ | Joel Campbell | 26 tháng 6, 1992 (21 tuổi) | 31 | Olympiacos |
– | TĐ | Marco Ureña | 5 tháng 3, 1990 (24 tuổi) | 22 | Kuban Krasnodar |
Anh
sửaHuấn luyện viên trưởng: Roy Hodgson
Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
---|---|---|---|---|---|
1 | TM | Joe Hart | 19 tháng 5, 1987 (27 tuổi) | 40 | Manchester City |
2 | HV | Glen Johnson | 23 tháng 8, 1984 (29 tuổi) | 51 | Liverpool |
3 | HV | Leighton Baines | 11 tháng 12, 1984 (29 tuổi) | 23 | Everton |
4 | TV | Steven Gerrard (C) | 30 tháng 5, 1980 (34 tuổi) | 110 | Liverpool |
5 | HV | Gary Cahill | 19 tháng 12, 1985 (28 tuổi) | 23 | Chelsea |
6 | HV | Phil Jagielka | 17 tháng 8, 1982 (31 tuổi) | 25 | Everton |
7 | TV | Jack Wilshere | 1 tháng 1, 1992 (22 tuổi) | 16 | Arsenal |
8 | TV | Frank Lampard | 20 tháng 6, 1978 (35 tuổi) | 103 | Chelsea |
9 | TĐ | Daniel Sturridge | 1 tháng 9, 1989 (24 tuổi) | 11 | Liverpool |
10 | TĐ | Wayne Rooney | 24 tháng 10, 1985 (28 tuổi) | 90 | Manchester United |
11 | TĐ | Danny Welbeck | 26 tháng 11, 1990 (23 tuổi) | 22 | Manchester United |
12 | HV | Chris Smalling | 22 tháng 11, 1989 (24 tuổi) | 11 | Manchester United |
13 | TM | Ben Foster | 3 tháng 5, 1983 (31 tuổi) | 6 | West Bromwich Albion |
14 | TV | Jordan Henderson | 17 tháng 6, 1990 (23 tuổi) | 9 | Liverpool |
15 | TV | Alex Oxlade-Chamberlain | 15 tháng 8, 1993 (20 tuổi) | 14 | Arsenal |
16 | HV | Phil Jones | 21 tháng 2, 1992 (22 tuổi) | 9 | Manchester United |
17 | TV | James Milner | 4 tháng 1, 1986 (28 tuổi) | 46 | Manchester City |
18 | TĐ | Rickie Lambert | 16 tháng 2, 1982 (32 tuổi) | 4 | Southampton |
19 | TV | Raheem Sterling | 8 tháng 12, 1994 (19 tuổi) | 3 | Liverpool |
20 | TV | Adam Lallana | 10 tháng 5, 1988 (26 tuổi) | 4 | Southampton |
21 | TV | Ross Barkley | 5 tháng 12, 1993 (20 tuổi) | 4 | Everton |
22 | TM | Fraser Forster | 17 tháng 3, 1988 (26 tuổi) | 1 | Celtic |
23 | HV | Luke Shaw | 12 tháng 7, 1995 (18 tuổi) | 1 | Southampton |
Ý
sửaHuấn luyện viên trưởng: Cesare Prandelli
Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
---|---|---|---|---|---|
– | TM | Gianluigi Buffon | 28 tháng 1, 1978 (36 tuổi) | 139 | Juventus |
– | TM | Salvatore Sirigu | 12 tháng 1, 1987 (27 tuổi) | 8 | Paris Saint-Germain |
– | TM | Mattia Perin | 10 tháng 11, 1992 (21 tuổi) | 0 | Genoa |
– | HV | Giorgio Chiellini | 14 tháng 8, 1984 (29 tuổi) | 67 | Juventus |
– | HV | Andrea Barzagli | 8 tháng 5, 1981 (33 tuổi) | 47 | Juventus |
– | HV | Leonardo Bonucci | 1 tháng 5, 1987 (27 tuổi) | 36 | Juventus |
– | HV | Ignazio Abate | 12 tháng 11, 1986 (27 tuổi) | 19 | Milan |
– | HV | Mattia De Sciglio | 20 tháng 10, 1992 (21 tuổi) | 10 | Milan |
– | HV | Gabriel Paletta | 15 tháng 2, 1986 (28 tuổi) | 2 | Parma |
– | HV | Matteo Darmian | 2 tháng 12, 1989 (24 tuổi) | 1 | Torino |
– | TV | Andrea Pirlo | 19 tháng 5, 1979 (35 tuổi) | 108 | Juventus |
– | TV | Daniele De Rossi | 24 tháng 7, 1983 (30 tuổi) | 94 | Roma |
– | TV | Claudio Marchisio | 19 tháng 1, 1986 (28 tuổi) | 43 | Juventus |
– | TV | Alberto Aquilani | 7 tháng 7, 1984 (29 tuổi) | 34 | Fiorentina |
– | TV | Thiago Motta | 28 tháng 8, 1982 (31 tuổi) | 20 | Paris Saint-Germain |
– | TV | Antonio Candreva | 28 tháng 2, 1987 (27 tuổi) | 19 | Lazio |
– | TV | Marco Verratti | 5 tháng 11, 1992 (21 tuổi) | 5 | Paris Saint-Germain |
– | TV | Marco Parolo | 25 tháng 1, 1985 (29 tuổi) | 3 | Parma |
– | TĐ | Antonio Cassano | 12 tháng 7, 1982 (31 tuổi) | 36 | Parma |
– | TĐ | Mario Balotelli | 12 tháng 8, 1990 (23 tuổi) | 29 | Milan |
– | TĐ | Alessio Cerci | 23 tháng 7, 1987 (26 tuổi) | 11 | Torino |
– | TĐ | Lorenzo Insigne | 4 tháng 6, 1991 (23 tuổi) | 4 | Napoli |
– | TĐ | Ciro Immobile | 20 tháng 2, 1990 (24 tuổi) | 2 | Torino |
Uruguay
sửaHuấn luyện viên trưởng: Óscar Tabárez
Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
---|---|---|---|---|---|
– | TM | Fernando Muslera | 16 tháng 6, 1986 (27 tuổi) | 57 | Galatasaray |
– | TM | Martín Silva | 25 tháng 3, 1983 (31 tuổi) | 4 | Vasco da Gama |
– | TM | Rodrigo Muñoz | 22 tháng 1, 1982 (32 tuổi) | 0 | Libertad |
– | HV | Diego Lugano | 2 tháng 11, 1980 (33 tuổi) | 93 | West Bromwich Albion |
– | HV | Maxi Pereira | 8 tháng 6, 1984 (30 tuổi) | 89 | Benfica |
– | HV | Diego Godín | 16 tháng 2, 1986 (28 tuổi) | 76 | Atlético Madrid |
– | HV | Martín Cáceres | 7 tháng 4, 1987 (27 tuổi) | 56 | Juventus |
– | HV | Jorge Fucile | 19 tháng 11, 1984 (29 tuổi) | 41 | Porto |
– | HV | Sebastián Coates | 7 tháng 10, 1990 (23 tuổi) | 14 | Nacional |
– | HV | José María Giménez | 20 tháng 1, 1995 (19 tuổi) | 5 | Atlético Madrid |
– | TV | Diego Pérez | 18 tháng 5, 1980 (34 tuổi) | 89 | Bologna |
– | TV | Cristian Rodríguez | 30 tháng 9, 1985 (28 tuổi) | 72 | Atlético Madrid |
– | TV | Walter Gargano | 23 tháng 7, 1984 (29 tuổi) | 62 | Parma |
– | TV | Álvaro Pereira | 28 tháng 11, 1985 (28 tuổi) | 56 | São Paulo |
– | TV | Egidio Arévalo Ríos | 1 tháng 1, 1982 (32 tuổi) | 54 | Morelia |
– | TV | Álvaro González | 29 tháng 10, 1984 (29 tuổi) | 42 | Lazio |
– | TV | Gastón Ramírez | 2 tháng 12, 1990 (23 tuổi) | 28 | Southampton |
– | TV | Nicolás Lodeiro | 21 tháng 3, 1989 (25 tuổi) | 26 | Botafogo |
– | TĐ | Diego Forlán | 19 tháng 5, 1979 (35 tuổi) | 109 | Cerezo Osaka |
– | TĐ | Luis Suárez | 24 tháng 1, 1987 (27 tuổi) | 77 | Liverpool |
– | TĐ | Edinson Cavani | 14 tháng 2, 1987 (27 tuổi) | 61 | Paris Saint-Germain |
– | TĐ | Abel Hernández | 8 tháng 8, 1990 (23 tuổi) | 12 | Palermo |
– | TĐ | Christian Stuani | 12 tháng 10, 1986 (27 tuổi) | 9 | Espanyol |
Bảng E
sửaEcuador
sửaHuấn luyện viên trưởng: Reinaldo Rueda
Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
---|---|---|---|---|---|
– | TM | Máximo Banguera | 16 tháng 12, 1985 (28 tuổi) | 24 | Barcelona |
– | TM | Alexander Domínguez | 5 tháng 6, 1987 (27 tuổi) | 18 | LDU Quito |
– | TM | Adrián Bone | 8 tháng 9, 1988 (25 tuổi) | 3 | El Nacional |
– | HV | Walter Ayoví | 11 tháng 8, 1979 (34 tuổi) | 89 | Pachuca |
– | HV | Jorge Guagua | 28 tháng 9, 1981 (32 tuổi) | 58 | Emelec |
– | HV | Juan Carlos Paredes | 8 tháng 7, 1987 (26 tuổi) | 37 | Barcelona |
– | HV | Frickson Erazo | 5 tháng 5, 1988 (26 tuổi) | 36 | Flamengo |
– | HV | Gabriel Achilier | 24 tháng 3, 1985 (29 tuổi) | 22 | Emelec |
– | HV | Óscar Bagüí | 10 tháng 12, 1982 (31 tuổi) | 21 | Emelec |
– | HV | Cristian Ramírez | 15 tháng 8, 1994 (19 tuổi) | 2 | Fortuna Düsseldorf |
– | HV | John Narváez | 12 tháng 6, 1991 (23 tuổi) | 0 | Emelec |
– | TV | Édison Méndez | 15 tháng 3, 1979 (35 tuổi) | 109 | Santa Fe |
– | TV | Segundo Castillo | 15 tháng 5, 1982 (32 tuổi) | 81 | Al-Hilal |
– | TV | Antonio Valencia | 4 tháng 8, 1985 (28 tuổi) | 70 | Manchester United |
– | TV | Luis Saritama | 20 tháng 10, 1983 (30 tuổi) | 48 | Barcelona |
– | TV | Christian Noboa | 9 tháng 4, 1985 (29 tuổi) | 41 | Dynamo Moscow |
– | TV | Jefferson Montero | 1 tháng 9, 1989 (24 tuổi) | 39 | Morelia |
– | TV | João Rojas | 14 tháng 6, 1989 (24 tuổi) | 29 | Cruz Azul |
– | TV | Michael Arroyo | 23 tháng 4, 1987 (27 tuổi) | 20 | Atlante |
– | TV | Oswaldo Minda | 26 tháng 7, 1983 | 18 | Chivas USA |
– | TV | Renato Ibarra | 20 tháng 1, 1991 (23 tuổi) | 17 | Vitesse |
– | TV | Pedro Quiñónez | 4 tháng 3, 1986 (28 tuổi) | 10 | Emelec |
– | TV | Fidel Martínez | 15 tháng 2, 1990 (24 tuổi) | 8 | Tijuana |
– | TV | Carlos Gruezo | 19 tháng 4, 1995 (19 tuổi) | 2 | VfB Stuttgart |
– | TV | Ángel Mena | 21 tháng 1, 1988 (26 tuổi) | 0 | Emelec |
– | TV | Cristian Penilla | 2 tháng 5, 1991 (23 tuổi) | 0 | Barcelona |
– | TĐ | Felipe Caicedo | 5 tháng 9, 1988 (25 tuổi) | 49 | Al-Jazira |
– | TĐ | Jaime Ayoví | 21 tháng 2, 1988 (26 tuổi) | 30 | Tijuana |
– | TĐ | Enner Valencia | 11 tháng 4, 1989 (25 tuổi) | 9 | Pachuca |
– | TĐ | Armando Wila | 12 tháng 5, 1985 (29 tuổi) | 1 | Universidad Católica |
Pháp
sửaHuấn luyện viên trưởng: Didier Deschamps
Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
---|---|---|---|---|---|
– | TM | Hugo Lloris (C) | 26 tháng 12, 1986 (27 tuổi) | 56 | Tottenham Hotspur |
– | TM | Mickaël Landreau | 14 tháng 5, 1979 (35 tuổi) | 11 | Bastia |
– | TM | Stéphane Ruffier | 27 tháng 9, 1986 | 2 | Saint-Étienne |
– | HV | Patrice Evra | 15 tháng 5, 1981 (33 tuổi) | 57 | Manchester United |
– | HV | Bacary Sagna | 14 tháng 2, 1983 (31 tuổi) | 40 | Arsenal |
– | HV | Mathieu Debuchy | 28 tháng 7, 1985 (28 tuổi) | 20 | Newcastle United |
– | HV | Mamadou Sakho | 13 tháng 2, 1990 (24 tuổi) | 18 | Liverpool |
– | HV | Laurent Koscielny | 10 tháng 9, 1985 (28 tuổi) | 17 | Arsenal |
– | HV | Raphaël Varane | 25 tháng 4, 1993 (21 tuổi) | 5 | Real Madrid |
– | HV | Eliaquim Mangala | 13 tháng 2, 1991 (23 tuổi) | 3 | Porto |
– | HV | Lucas Digne | 20 tháng 7, 1993 (20 tuổi) | 2 | Paris Saint-Germain |
– | TV | Franck Ribéry | 7 tháng 4, 1983 (31 tuổi) | 81 | Bayern Munich |
– | TV | Mathieu Valbuena | 28 tháng 9, 1984 (29 tuổi) | 33 | Marseille |
– | TV | Yohan Cabaye | 14 tháng 1, 1986 (28 tuổi) | 29 | Paris Saint-Germain |
– | TV | Blaise Matuidi | 9 tháng 4, 1987 (27 tuổi) | 22 | Paris Saint-Germain |
– | TV | Moussa Sissoko | 16 tháng 8, 1989 (24 tuổi) | 16 | Newcastle United |
– | TV | Rio Mavuba | 8 tháng 3, 1984 (30 tuổi) | 11 | Lille |
– | TV | Paul Pogba | 15 tháng 3, 1993 (21 tuổi) | 10 | Juventus |
– | TV | Clément Grenier | 7 tháng 1, 1991 (23 tuổi) | 5 | Lyon |
– | TV | Antoine Griezmann | 21 tháng 3, 1991 (23 tuổi) | 3 | Real Sociedad |
– | TĐ | Karim Benzema | 19 tháng 12, 1987 (26 tuổi) | 65 | Real Madrid |
– | TĐ | Olivier Giroud | 30 tháng 9, 1986 (27 tuổi) | 29 | Arsenal |
– | TĐ | Loïc Rémy | 2 tháng 1, 1987 (27 tuổi) | 24 | Newcastle United |
Honduras
sửaHuấn luyện viên trưởng: Luis Fernando Suárez
Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
---|---|---|---|---|---|
– | TM | Noel Valladares (C) | 3 tháng 5, 1977 (37 tuổi) | 121 | Olimpia |
– | TM | Donis Escober | 3 tháng 2, 1980 (34 tuổi) | 25 | Olimpia |
– | TM | Luis López | 13 tháng 9, 1993 (20 tuổi) | 0 | Real España |
– | HV | Maynor Figueroa | 2 tháng 5, 1983 (31 tuổi) | 103 | Hull City |
– | HV | Víctor Bernárdez | 24 tháng 5, 1982 (32 tuổi) | 76 | San Jose Earthquakes |
– | HV | Emilio Izaguirre | 10 tháng 5, 1986 (28 tuổi) | 67 | Celtic |
– | HV | Osman Chávez | 29 tháng 7, 1984 (29 tuổi) | 53 | Qingdao Jonoon |
– | HV | Juan Carlos García | 8 tháng 3, 1988 (26 tuổi) | 32 | Wigan Athletic |
– | HV | Brayan Beckeles | 28 tháng 11, 1985 (28 tuổi) | 21 | Olimpia |
– | HV | Juan Pablo Montes | 26 tháng 10, 1985 (28 tuổi) | 10 | Motagua |
– | TV | Wilson Palacios | 29 tháng 7, 1984 (29 tuổi) | 93 | Stoke City |
– | TV | Óscar García | 4 tháng 9, 1984 (29 tuổi) | 92 | Houston Dynamo |
– | TV | Jorge Claros | 8 tháng 1, 1986 (28 tuổi) | 47 | Motagua |
– | TV | Marvin Chávez | 3 tháng 11, 1983 (30 tuổi) | 40 | Chivas USA |
– | TV | Roger Espinoza | 25 tháng 10, 1986 (27 tuổi) | 40 | Wigan Athletic |
– | TV | Mario Martínez | 30 tháng 7, 1989 (24 tuổi) | 35 | Real España |
– | TV | Arnold Peralta | 29 tháng 3, 1989 (25 tuổi) | 20 | Rangers |
– | TV | Luis Garrido | 5 tháng 11, 1990 (23 tuổi) | 18 | Olimpia |
– | TV | Andy Najar | 16 tháng 3, 1993 (21 tuổi) | 16 | Anderlecht |
– | TĐ | Carlo Costly | 18 tháng 7, 1982 (31 tuổi) | 68 | Real España |
– | TĐ | Jerry Bengtson | 8 tháng 4, 1987 (27 tuổi) | 42 | New England Revolution |
– | TĐ | Jerry Palacios | 1 tháng 11, 1981 (32 tuổi) | 22 | Alajuelense |
– | TĐ | Rony Martínez | 16 tháng 10, 1988 (25 tuổi) | 11 | Real Sociedad |
Thụy Sỹ
sửaHuấn luyện viên trưởng: Ottmar Hitzfeld
Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
---|---|---|---|---|---|
1 | TM | Diego Benaglio | 8 tháng 9, 1983 (30 tuổi) | 56 | VfL Wolfsburg |
2 | HV | Stephan Lichtsteiner | 16 tháng 1, 1984 (30 tuổi) | 62 | Juventus |
3 | HV | Reto Ziegler | 16 tháng 1, 1986 (28 tuổi) | 35 | Sassuolo |
4 | HV | Philippe Senderos | 14 tháng 2, 1985 (29 tuổi) | 53 | Valencia |
5 | HV | Steve von Bergen | 10 tháng 6, 1983 (31 tuổi) | 40 | Young Boys |
6 | HV | Michael Lang | 8 tháng 2, 1991 (23 tuổi) | 5 | Grasshopper |
7 | TV | Tranquillo Barnetta | 22 tháng 5, 1985 (29 tuổi) | 73 | Eintracht Frankfurt |
8 | TV | Gökhan Inler (C) | 27 tháng 6, 1984 (29 tuổi) | 71 | Napoli |
9 | TĐ | Haris Seferović | 22 tháng 2, 1992 (22 tuổi) | 10 | Real Sociedad |
10 | TV | Granit Xhaka | 27 tháng 9, 1992 (21 tuổi) | 25 | Borussia Mönchengladbach |
11 | TV | Valon Behrami | 19 tháng 4, 1985 (29 tuổi) | 47 | Napoli |
12 | TM | Yann Sommer | 17 tháng 12, 1988 (25 tuổi) | 6 | Basel |
13 | HV | Ricardo Rodríguez | 25 tháng 8, 1992 (21 tuổi) | 20 | VfL Wolfsburg |
14 | TV | Valentin Stocker | 12 tháng 4, 1989 (25 tuổi) | 23 | Basel |
15 | TV | Blerim Džemaili | 12 tháng 4, 1986 (28 tuổi) | 33 | Napoli |
16 | TV | Gelson Fernandes | 2 tháng 9, 1986 (27 tuổi) | 47 | SC Freiburg |
17 | TĐ | Mario Gavranović | 24 tháng 11, 1989 (24 tuổi) | 10 | Zürich |
18 | TĐ | Admir Mehmedi | 16 tháng 3, 1991 (23 tuổi) | 20 | SC Freiburg |
19 | TĐ | Josip Drmić | 8 tháng 8, 1992 (21 tuổi) | 6 | 1. FC Nürnberg |
20 | HV | Johan Djourou | 18 tháng 1, 1987 (27 tuổi) | 44 | Hamburger SV |
21 | TM | Roman Bürki | 14 tháng 11, 1990 (23 tuổi) | 0 | Grasshopper |
22 | HV | Fabian Schär | 20 tháng 12, 1991 (22 tuổi) | 5 | Basel |
23 | TV | Xherdan Shaqiri | 10 tháng 10, 1991 (22 tuổi) | 32 | Bayern Munich |
Bảng F
sửaArgentina
sửaHuấn luyện viên trưởng: Alejandro Sabella
Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
---|---|---|---|---|---|
– | TM | Sergio Romero | 22 tháng 2, 1987 (27 tuổi) | 45 | Monaco |
– | TM | Mariano Andújar | 30 tháng 7, 1983 (30 tuổi) | 10 | Catania |
– | TM | Agustín Orión | 26 tháng 7, 1981 (32 tuổi) | 3 | Boca Juniors |
– | HV | Martín Demichelis | 20 tháng 12, 1980 (33 tuổi) | 37 | Manchester City |
– | HV | Pablo Zabaleta | 16 tháng 1, 1985 (29 tuổi) | 36 | Manchester City |
– | HV | Federico Fernández | 21 tháng 2, 1989 (25 tuổi) | 24 | Napoli |
– | HV | Marcos Rojo | 20 tháng 3, 1990 (24 tuổi) | 20 | Sporting CP |
– | HV | Ezequiel Garay | 10 tháng 10, 1986 (27 tuổi) | 18 | Benfica |
– | HV | Nicolás Otamendi | 12 tháng 2, 1988 (26 tuổi) | 16 | Atlético Mineiro |
– | HV | Hugo Campagnaro | 27 tháng 6, 1980 (33 tuổi) | 13 | Internazionale |
– | HV | José María Basanta | 3 tháng 4, 1984 (30 tuổi) | 8 | Monterrey |
– | TV | Javier Mascherano | 8 tháng 6, 1984 (30 tuổi) | 96 | Barcelona |
– | TV | Maxi Rodríguez | 2 tháng 1, 1981 (33 tuổi) | 53 | Newell's Old Boys |
– | TV | Fernando Gago | 10 tháng 4, 1986 (28 tuổi) | 47 | Boca Juniors |
– | TV | Ángel di María | 14 tháng 2, 1988 (26 tuổi) | 45 | Real Madrid |
– | TV | Éver Banega | 29 tháng 6, 1988 (25 tuổi) | 24 | Newell's Old Boys |
– | TV | José Ernesto Sosa | 19 tháng 6, 1985 (28 tuổi) | 19 | Atlético Madrid |
– | TV | Lucas Biglia | 30 tháng 1, 1986 (28 tuổi) | 16 | Lazio |
- | TV | Augusto Fernández | 10 tháng 4, 1986 (28 tuổi) | 7 | Celta Vigo |
– | TV | Ricardo Álvarez | 12 tháng 4, 1988 (26 tuổi) | 5 | Internazionale |
– | TV | Enzo Pérez | 22 tháng 2, 1986 (28 tuổi) | 5 | Benfica |
– | TĐ | Lionel Messi (C) | 24 tháng 6, 1987 (26 tuổi) | 84 | Barcelona |
– | TĐ | Sergio Agüero | 2 tháng 6, 1988 (26 tuổi) | 50 | Manchester City |
– | TĐ | Gonzalo Higuaín | 10 tháng 12, 1987 (26 tuổi) | 36 | Napoli |
– | TĐ | Ezequiel Lavezzi | 3 tháng 5, 1985 (29 tuổi) | 29 | Paris Saint-Germain |
– | TĐ | Rodrigo Palacio | 5 tháng 2, 1982 (32 tuổi) | 15 | Internazionale |
Bosnia và Herzegovina
sửaHuấn luyện viên trưởng: Safet Sušić
Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
---|---|---|---|---|---|
– | TM | Asmir Begović | 20 tháng 6, 1987 (26 tuổi) | 29 | Stoke City |
– | TM | Asmir Avdukić | 13 tháng 5, 1981 (33 tuổi) | 3 | Borac Banja Luka |
– | TM | Jasmin Fejzić | 15 tháng 5, 1986 (28 tuổi) | 0 | VfR Aalen |
– | HV | Emir Spahić | 18 tháng 8, 1980 (33 tuổi) | 73 | Bayer Leverkusen |
– | HV | Mensur Mujdža | 28 tháng 3, 1984 (30 tuổi) | 23 | SC Freiburg |
– | HV | Avdija Vršajević | 6 tháng 3, 1986 (28 tuổi) | 13 | Hajduk Split |
– | HV | Ognjen Vranješ | 24 tháng 10, 1989 (24 tuổi) | 12 | Elazığspor |
– | HV | Muhamed Bešić | 10 tháng 9, 1992 (21 tuổi) | 8 | Ferencváros |
– | HV | Ermin Bičakčić | 24 tháng 1, 1990 (24 tuổi) | 7 | Eintracht Braunschweig |
– | HV | Toni Šunjić | 15 tháng 12, 1988 (25 tuổi) | 6 | Zorya Luhansk |
– | HV | Sead Kolašinac | 20 tháng 6, 1993 (20 tuổi) | 3 | Schalke 04 |
– | TV | Zvjezdan Misimović | 5 tháng 6, 1982 (32 tuổi) | 81 | Guizhou Renhe |
– | TV | Miralem Pjanić | 2 tháng 4, 1990 (24 tuổi) | 47 | Roma |
– | TV | Senijad Ibričić | 26 tháng 9, 1985 (28 tuổi) | 41 | Kayseri Erciyesspor |
– | TV | Sejad Salihović | 8 tháng 10, 1984 (29 tuổi) | 41 | 1899 Hoffenheim |
– | TV | Haris Medunjanin | 8 tháng 3, 1985 (29 tuổi) | 35 | Gaziantepspor |
– | TV | Senad Lulić | 18 tháng 1, 1986 (28 tuổi) | 32 | Lazio |
– | TV | Edin Višća | 17 tháng 2, 1990 (24 tuổi) | 9 | İstanbul BB |
– | TV | Izet Hajrović | 4 tháng 8, 1991 (22 tuổi) | 6 | Galatasaray |
– | TV | Anel Hadžić | 16 tháng 8, 1989 (24 tuổi) | 2 | Sturm Graz |
– | TV | Tino-Sven Sušić | 13 tháng 2, 1992 (22 tuổi) | 1 | Hajduk Split |
– | TĐ | Edin Džeko | 17 tháng 3, 1986 (28 tuổi) | 61 | Manchester City |
– | TĐ | Vedad Ibišević | 6 tháng 8, 1984 (29 tuổi) | 54 | VfB Stuttgart |
Iran
sửaHuấn luyện viên trưởng: Carlos Queiroz
Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
---|---|---|---|---|---|
– | TM | Rahman Ahmadi | 30 tháng 7, 1980 (33 tuổi) | 10 | Sepahan |
– | TM | Alireza Haghighi | 2 tháng 5, 1988 (26 tuổi) | 5 | Sporting Covilhã |
– | TM | Daniel Davari | 6 tháng 1, 1988 (26 tuổi) | 4 | Eintracht Braunschweig |
– | HV | Jalal Hosseini | 3 tháng 2, 1982 (32 tuổi) | 84 | Persepolis |
– | HV | Ehsan Hajsafi | 25 tháng 2, 1990 (24 tuổi) | 61 | Sepahan |
– | HV | Khosro Heydari | 14 tháng 9, 1983 (30 tuổi) | 48 | Esteghlal |
– | HV | Pejman Montazeri | 6 tháng 9, 1983 (30 tuổi) | 21 | Umm Salal |
– | HV | Hossein Mahini | 16 tháng 9, 1986 (27 tuổi) | 21 | Persepolis |
– | HV | Mehrdad Pouladi | 26 tháng 2, 1987 (27 tuổi) | 19 | Persepolis |
– | HV | Hashem Beikzadeh | 22 tháng 1, 1984 (30 tuổi) | 17 | Esteghlal |
– | HV | Amir Hossein Sadeghi | 6 tháng 9, 1981 (32 tuổi) | 16 | Esteghlal |
– | HV | Ahmad Alenemeh | 10 tháng 10, 1982 (31 tuổi) | 9 | Naft Tehran |
– | HV | Steven Beitashour | 1 tháng 2, 1987 (27 tuổi) | 6 | Vancouver Whitecaps |
– | HV | Mohammad Reza Khanzadeh | 11 tháng 5, 1991 (23 tuổi) | 7 | Zob Ahan |
– | TV | Javad Nekounam (C) | 7 tháng 10, 1980 (33 tuổi) | 139 | Al-Kuwait |
– | TV | Andranik Teymourian | 6 tháng 3, 1983 (31 tuổi) | 78 | Esteghlal |
– | TV | Masoud Shojaei | 9 tháng 6, 1984 (30 tuổi) | 49 | Las Palmas |
– | TV | Ghasem Haddadifar | 12 tháng 7, 1983 (30 tuổi) | 16 | Zob Ahan |
– | TV | Ashkan Dejagah | 5 tháng 7, 1986 (27 tuổi) | 13 | Fulham |
– | TV | Reza Haghighi | 1 tháng 2, 1989 (25 tuổi) | 7 | Persepolis |
– | TV | Bakhtiar Rahmani | 23 tháng 9, 1991 (22 tuổi) | 4 | Foolad |
– | TĐ | Karim Ansarifard | 3 tháng 4, 1990 (24 tuổi) | 41 | Tractor Sazi |
– | TĐ | Reza Ghoochannejhad | 20 tháng 9, 1987 (26 tuổi) | 13 | Charlton Athletic |
– | TĐ | Alireza Jahanbakhsh | 11 tháng 8, 1993 (20 tuổi) | 6 | NEC |
Nigeria
sửaHuấn luyện viên trưởng: Stephen Keshi
Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
---|---|---|---|---|---|
– | TM | Vincent Enyeama | 29 tháng 8, 1982 (31 tuổi) | 89 | Lille |
– | TM | Austin Ejide | 8 tháng 4, 1984 (30 tuổi) | 32 | Hapoel Be'er Sheva |
– | TM | Chigozie Agbim | 28 tháng 11, 1984 (29 tuổi) | 11 | Gombe United |
– | TM | Daniel Akpeyi | 3 tháng 8, 1986 (27 tuổi) | 0 | Warri Wolves |
– | HV | Joseph Yobo | 6 tháng 9, 1980 (33 tuổi) | 95 | Norwich City |
– | HV | Elderson | 20 tháng 1, 1988 (26 tuổi) | 41 | Monaco |
– | HV | Efe Ambrose | 18 tháng 10, 1988 (25 tuổi) | 35 | Celtic |
– | HV | Godfrey Oboabona | 16 tháng 8, 1990 (23 tuổi) | 34 | Çaykur Rizespor |
– | HV | Azubuike Egwuekwe | 16 tháng 7, 1989 (24 tuổi) | 32 | Warri Wolves |
– | HV | Kenneth Omeruo | 17 tháng 10, 1993 (20 tuổi) | 16 | Middlesbrough |
– | HV | Juwon Oshaniwa | 14 tháng 9, 1990 (23 tuổi) | 10 | Ashdod |
– | HV | Kunle Odunlami | 5 tháng 3, 1990 (24 tuổi) | 9 | Sunshine Stars |
– | TV | John Obi Mikel | 22 tháng 4, 1987 (27 tuổi) | 58 | Chelsea |
– | TV | Ahmed Musa | 14 tháng 10, 1992 (21 tuổi) | 34 | CSKA Moscow |
– | TV | Sunday Mba | 28 tháng 11, 1988 (25 tuổi) | 21 | CA Bastia |
– | TV | Ejike Uzoenyi | 23 tháng 3, 1988 (26 tuổi) | 21 | Enugu Rangers |
– | TV | Ogenyi Onazi | 25 tháng 12, 1992 (21 tuổi) | 19 | Lazio |
– | TV | Victor Moses | 12 tháng 12, 1990 (23 tuổi) | 19 | Liverpool |
– | TV | Nnamdi Oduamadi | 17 tháng 10, 1990 (23 tuổi) | 13 | Brescia |
– | TV | Joel Obi | 22 tháng 5, 1991 (23 tuổi) | 12 | Parma |
– | TV | Nosa Igiebor | 9 tháng 11, 1990 (23 tuổi) | 12 | Real Betis |
– | TV | Reuben Gabriel | 25 tháng 9, 1990 (23 tuổi) | 11 | Waasland-Beveren |
– | TV | Ramon Azeez | 12 tháng 12, 1992 (21 tuổi) | 1 | Almería |
– | TĐ | Peter Odemwingie | 15 tháng 7, 1981 (32 tuổi) | 59 | Stoke City |
– | TĐ | Victor Obinna | 25 tháng 3, 1987 (27 tuổi) | 48 | Chievo |
– | TĐ | Emmanuel Emenike | 10 tháng 5, 1987 (27 tuổi) | 21 | Fenerbahçe |
– | TĐ | Shola Ameobi | 12 tháng 10, 1981 (32 tuổi) | 6 | Newcastle United |
– | TĐ | Uche Nwofor | 28 tháng 2, 1989 (25 tuổi) | 5 | Heerenveen |
– | TĐ | Michel Babatunde | 24 tháng 12, 1992 (21 tuổi) | 3 | Volyn Lutsk |
– | TĐ | Michael Uchebo | 2 tháng 2, 1990 (24 tuổi) | 2 | Cercle Brugge |
Bảng G
sửaĐức
sửaHuấn luyện viên trưởng: Joachim Löw
Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
---|---|---|---|---|---|
– | TM | Manuel Neuer | 27 tháng 3, 1986 (28 tuổi) | 45 | Bayern Munich |
– | TM | Ron-Robert Zieler | 12 tháng 2, 1989 (25 tuổi) | 3 | Hannover 96 |
– | TM | Roman Weidenfeller | 6 tháng 8, 1980 (33 tuổi) | 2 | Borussia Dortmund |
– | HV | Philipp Lahm | 11 tháng 11, 1983 (30 tuổi) | 105 | Bayern Munich |
– | HV | Per Mertesacker | 29 tháng 9, 1984 (29 tuổi) | 97 | Arsenal |
– | HV | Jérôme Boateng | 3 tháng 9, 1988 (25 tuổi) | 38 | Bayern Munich |
– | HV | Mats Hummels | 16 tháng 12, 1988 (25 tuổi) | 29 | Borussia Dortmund |
– | HV | Benedikt Höwedes | 29 tháng 2, 1988 (26 tuổi) | 20 | Schalke 04 |
– | HV | Marcel Schmelzer | 22 tháng 1, 1988 (26 tuổi) | 16 | Borussia Dortmund |
– | HV | Kevin Großkreutz | 19 tháng 7, 1988 (25 tuổi) | 4 | Borussia Dortmund |
– | HV | Shkodran Mustafi | 17 tháng 4, 1992 (22 tuổi) | 1 | Sampdoria |
– | HV | Erik Durm | 12 tháng 5, 1992 (22 tuổi) | 1 | Borussia Dortmund |
– | TV | Lukas Podolski | 4 tháng 6, 1985 (29 tuổi) | 113 | Arsenal |
– | TV | Bastian Schweinsteiger | 1 tháng 8, 1984 (29 tuổi) | 101 | Bayern Munich |
– | TV | Mesut Özil | 15 tháng 10, 1988 (25 tuổi) | 4 | Arsenal |
– | TV | Thomas Müller | 13 tháng 9, 1989 (24 tuổi) | 48 | Bayern Munich |
– | TV | Sami Khedira | 4 tháng 4, 1987 (27 tuổi) | 45 | Real Madrid |
– | TV | Toni Kroos | 4 tháng 1, 1990 (24 tuổi) | 43 | Bayern Munich |
– | TV | André Schürrle | 6 tháng 11, 1990 (23 tuổi) | 32 | Chelsea |
– | TV | Mario Götze | 3 tháng 6, 1992 (22 tuổi) | 28 | Bayern Munich |
– | TV | Marco Reus | 31 tháng 5, 1989 (25 tuổi) | 20 | Borussia Dortmund |
– | TV | Julian Draxler | 20 tháng 9, 1993 (20 tuổi) | 11 | Schalke 04 |
– | TV | Matthias Ginter | 19 tháng 1, 1994 (20 tuổi) | 2 | SC Freiburg |
– | TV | Christoph Kramer | 12 tháng 2, 1991 (23 tuổi) | 2 | Borussia Mönchengladbach |
– | TĐ | Miroslav Klose | 9 tháng 6, 1978 (36 tuổi) | 131 | Lazio |
– | TĐ | Kevin Volland | 30 tháng 7, 1992 (21 tuổi) | 1 | 1899 Hoffenheim |
Ghana
sửaHuấn luyện viên trưởng: James Kwesi Appiah
Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
---|---|---|---|---|---|
– | TM | Adam Kwarasey | 12 tháng 12, 1987 (26 tuổi) | 21 | Strømsgodset |
– | TM | Fatau Dauda | 6 tháng 4, 1985 (29 tuổi) | 17 | Orlando Pirates |
– | TM | Steven Adams | 28 tháng 9, 1989 (24 tuổi) | 7 | Aduana Stars |
– | HV | Samuel Inkoom | 1 tháng 6, 1989 (25 tuổi) | 46 | Platanias |
– | HV | Harrison Afful | 24 tháng 6, 1986 (27 tuổi) | 40 | Espérance |
– | HV | John Boye | 23 tháng 4, 1987 (27 tuổi) | 29 | Rennes |
– | HV | Jonathan Mensah | 13 tháng 7, 1990 (23 tuổi) | 26 | Évian |
– | HV | Daniel Opare | 18 tháng 10, 1990 (23 tuổi) | 16 | Standard Liège |
– | HV | Rashid Sumaila | 18 tháng 12, 1992 (21 tuổi) | 6 | Mamelodi Sundowns |
– | TV | Sulley Muntari | 27 tháng 8, 1984 (29 tuổi) | 81 | Milan |
– | TV | Kwadwo Asamoah | 9 tháng 12, 1988 (25 tuổi) | 61 | Juventus |
– | TV | Michael Essien | 3 tháng 12, 1982 (31 tuổi) | 57 | Milan |
– | TV | Emmanuel Agyemang-Badu | 2 tháng 12, 1990 (23 tuổi) | 48 | Udinese |
– | TV | André Ayew | 17 tháng 12, 1989 (24 tuổi) | 48 | Marseille |
– | TV | Christian Atsu | 10 tháng 1, 1992 (22 tuổi) | 22 | Vitesse |
– | TV | Wakaso Mubarak | 25 tháng 7, 1990 (23 tuổi) | 16 | Rubin Kazan |
– | TV | Mohammed Rabiu | 31 tháng 12, 1989 (24 tuổi) | 16 | Kuban Krasnodar |
– | TV | Albert Adomah | 13 tháng 12, 1987 (26 tuổi) | 14 | Middlesbrough |
– | TV | Afriyie Acquah | 5 tháng 1, 1992 (22 tuổi) | 4 | Parma |
– | TĐ | Kevin-Prince Boateng | 6 tháng 3, 1987 (27 tuổi) | 12 | Schalke 04 |
– | TĐ | Asamoah Gyan | 22 tháng 11, 1985 (28 tuổi) | 78 | Al-Ain |
– | TĐ | Majeed Waris | 19 tháng 9, 1991 (22 tuổi) | 121 | Valenciennes |
– | TĐ | Jordan Ayew | 11 tháng 9, 1991 (22 tuổi) | 12 | Sochaux |
Bồ Đào Nha
sửaHuấn luyện viên trưởng: Paulo Bento
Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
---|---|---|---|---|---|
1 | TM | Eduardo | 19 tháng 9, 1982 (31 tuổi) | 33 | Braga |
2 | HV | Bruno Alves | 27 tháng 11, 1981 (32 tuổi) | 71 | Fenerbahçe |
3 | HV | Pepe | 26 tháng 2, 1983 (31 tuổi) | 57 | Real Madrid |
4 | TV | Miguel Veloso | 11 tháng 5, 1986 (28 tuổi) | 47 | Dynamo Kyiv |
5 | HV | Fábio Coentrão | 11 tháng 3, 1988 (26 tuổi) | 43 | Real Madrid |
6 | TV | William Carvalho | 7 tháng 4, 1992 (22 tuổi) | 3 | Sporting CP |
7 | TĐ | Cristiano Ronaldo (C) | 5 tháng 2, 1985 (29 tuổi) | 110 | Real Madrid |
8 | TV | João Moutinho | 8 tháng 9, 1986 (27 tuổi) | 66 | Monaco |
9 | TĐ | Hugo Almeida | 23 tháng 5, 1984 (30 tuổi) | 54 | Beşiktaş |
10 | TV | Vieirinha | 24 tháng 1, 1986 (28 tuổi) | 7 | VfL Wolfsburg |
11 | TĐ | Éder | 22 tháng 12, 1987 (26 tuổi) | 7 | Braga |
12 | TM | Rui Patrício | 15 tháng 2, 1988 (26 tuổi) | 29 | Sporting CP |
13 | HV | Ricardo Costa | 16 tháng 5, 1981 (33 tuổi) | 18 | Valencia |
14 | HV | Luís Neto | 26 tháng 5, 1988 (26 tuổi) | 7 | Zenit Saint Petersburg |
15 | TV | Rafa Silva | 17 tháng 5, 1993 (21 tuổi) | 2 | Braga |
16 | TV | Raul Meireles | 17 tháng 3, 1983 (31 tuổi) | 73 | Fenerbahçe |
17 | TV | Nani | 17 tháng 11, 1986 (27 tuổi) | 73 | Manchester United |
18 | TV | Silvestre Varela | 2 tháng 2, 1985 (29 tuổi) | 22 | Porto |
19 | HV | André Almeida | 10 tháng 9, 1990 (23 tuổi) | 3 | Benfica |
20 | TV | Rúben Amorim | 27 tháng 1, 1985 (29 tuổi) | 11 | Benfica |
21 | HV | João Pereira | 25 tháng 2, 1984 (30 tuổi) | 35 | Valencia |
22 | TM | Beto | 1 tháng 5, 1982 (32 tuổi) | 7 | Sevilla |
23 | TĐ | Hélder Postiga | 2 tháng 8, 1982 (31 tuổi) | 67 | Lazio |
Hoa Kỳ
sửaHuấn luyện viên trưởng: Jürgen Klinsmann
Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
---|---|---|---|---|---|
– | TM | Tim Howard | 6 tháng 3, 1979 (35 tuổi) | 99 | Everton |
– | TM | Brad Guzan | 9 tháng 9, 1984 (29 tuổi) | 25 | Aston Villa |
– | TM | Nick Rimando | 17 tháng 6, 1979 (34 tuổi) | 14 | Real Salt Lake |
– | HV | DaMarcus Beasley | 24 tháng 5, 1982 (32 tuổi) | 115 | Puebla |
– | HV | Geoff Cameron | 11 tháng 7, 1985 (28 tuổi) | 26 | Stoke City |
– | HV | Fabian Johnson | 11 tháng 12, 1987 (26 tuổi) | 21 | 1899 Hoffenheim |
– | HV | Omar Gonzalez | 11 tháng 10, 1988 (25 tuổi) | 19 | Los Angeles Galaxy |
– | HV | Matt Besler | 11 tháng 2, 1987 (27 tuổi) | 16 | Sporting Kansas City |
– | HV | Timothy Chandler | 29 tháng 3, 1990 (24 tuổi) | 12 | 1. FC Nürnberg |
– | HV | John Brooks | 28 tháng 1, 1993 (21 tuổi) | 4 | Hertha BSC |
– | HV | DeAndre Yedlin | 9 tháng 7, 1993 (20 tuổi) | 4 | Seattle Sounders FC |
– | TV | Michael Bradley | 31 tháng 7, 1987 (26 tuổi) | 85 | Toronto FC |
– | TV | Jermaine Jones | 3 tháng 11, 1981 (32 tuổi) | 41 | Beşiktaş |
– | TV | Kyle Beckerman | 23 tháng 4, 1982 (32 tuổi) | 36 | Real Salt Lake |
– | TV | Alejandro Bedoya | 29 tháng 4, 1987 (27 tuổi) | 27 | Nantes |
– | TV | Graham Zusi | 18 tháng 8, 1986 (27 tuổi) | 22 | Sporting Kansas City |
– | TV | Mikkel Diskerud | 2 tháng 10, 1990 (23 tuổi) | 19 | Rosenborg |
– | TV | Brad Davis | 8 tháng 11, 1981 (32 tuổi) | 16 | Houston Dynamo |
– | TV | Julian Green | 6 tháng 6, 1995 (19 tuổi) | 2 | Bayern Munich |
– | TĐ | Clint Dempsey | 9 tháng 3, 1983 (31 tuổi) | 104 | Seattle Sounders FC |
– | TĐ | Jozy Altidore | 6 tháng 11, 1989 (24 tuổi) | 69 | Sunderland |
– | TĐ | Chris Wondolowski | 28 tháng 1, 1983 (31 tuổi) | 20 | San Jose Earthquakes |
– | TĐ | Aron Jóhannsson | 10 tháng 11, 1990 (23 tuổi) | 8 | AZ |
Bảng H
sửaAlgeria
sửaHuấn luyện viên trưởng: Vahid Halilhodžić
Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
---|---|---|---|---|---|
– | TM | Raïs M'Bolhi | 25 tháng 4, 1986 (28 tuổi) | 27 | CSKA Sofia |
– | TM | Mohamed Zemmamouche | 19 tháng 3, 1985 (29 tuổi) | 7 | USM Alger |
– | TM | Azzedine Doukha | 5 tháng 8, 1986 (27 tuổi) | 4 | USM El Harrach |
– | TM | Cédric Si Mohamed | 9 tháng 1, 1985 (29 tuổi) | 1 | CS Constantine |
– | HV | Madjid Bougherra | 7 tháng 10, 1982 (31 tuổi) | 61 | Lekhwiya |
– | HV | Rafik Halliche | 2 tháng 9, 1986 (27 tuổi) | 28 | Académica |
– | HV | Djamel Mesbah | 9 tháng 10, 1984 (29 tuổi) | 26 | Livorno |
– | HV | Carl Medjani | 15 tháng 5, 1985 (29 tuổi) | 25 | Valenciennes |
– | HV | Essaïd Belkalem | 1 tháng 1, 1989 (25 tuổi) | 13 | Watford |
– | HV | Liassine Cadamuro-Bentaïba | 5 tháng 3, 1988 (26 tuổi) | 6 | Mallorca |
– | HV | Faouzi Ghoulam | 1 tháng 2, 1991 (23 tuổi) | 5 | Napoli |
– | HV | Nacereddine Khoualed | 16 tháng 4, 1986 (28 tuổi) | 4 | USM Alger |
– | HV | Aïssa Mandi | 22 tháng 10, 1991 (22 tuổi) | 2 | Reims |
– | TV | Medhi Lacen | 15 tháng 5, 1984 (30 tuổi) | 29 | Getafe |
– | TV | Adlène Guedioura | 12 tháng 11, 1985 (28 tuổi) | 28 | Crystal Palace |
– | TV | Hassan Yebda | 14 tháng 5, 1984 (30 tuổi) | 24 | Udinese |
– | TV | Foued Kadir | 5 tháng 12, 1983 (30 tuổi) | 23 | Rennes |
– | TV | Mehdi Mostefa | 30 tháng 8, 1983 (30 tuổi) | 22 | Ajaccio |
– | TV | Sofiane Feghouli | 26 tháng 12, 1989 (24 tuổi) | 18 | Valencia |
– | TV | Ryad Boudebouz | 19 tháng 2, 1990 (24 tuổi) | 16 | Bastia |
– | TV | Saphir Taïder | 29 tháng 2, 1992 (22 tuổi) | 10 | Internazionale |
– | TV | Abdelmoumene Djabou | 31 tháng 1, 1987 (27 tuổi) | 76 | Club Africain |
– | TV | Yacine Brahimi | 8 tháng 2, 1990 (24 tuổi) | 5 | Granada |
– | TV | Nabil Bentaleb | 24 tháng 11, 1994 (19 tuổi) | 2 | Tottenham Hotspur |
– | TV | Amir Karaoui | 7 tháng 3, 1987 (27 tuổi) | 1 | ES Sétif |
– | TV | Riyad Mahrez | 21 tháng 2, 1991 (23 tuổi) | 1 | Leicester City |
– | TĐ | Rafik Djebbour | 8 tháng 3, 1984 (30 tuổi) | 33 | Nottingham Forest |
– | TĐ | El Arbi Hillel Soudani | 25 tháng 11, 1987 (26 tuổi) | 21 | Dinamo Zagreb |
– | TĐ | Islam Slimani | 18 tháng 6, 1988 (25 tuổi) | 19 | Sporting Lisbon |
– | TĐ | Nabil Ghilas | 20 tháng 4, 1990 (24 tuổi) | 5 | Porto |
Bỉ
sửaHuấn luyện viên trưởng: Marc Wilmots
Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
---|---|---|---|---|---|
1 | TM | Thibaut Courtois | 11 tháng 5, 1992 (22 tuổi) | 16 | Atlético Madrid |
2 | HV | Toby Alderweireld | 2 tháng 3, 1989 (25 tuổi) | 34 | Atlético Madrid |
3 | HV | Thomas Vermaelen | 14 tháng 11, 1985 (28 tuổi) | 48 | Arsenal |
4 | HV | Vincent Kompany | 10 tháng 4, 1986 (28 tuổi) | 59 | Manchester City |
5 | HV | Jan Vertonghen | 24 tháng 4, 1987 (27 tuổi) | 56 | Tottenham Hotspur |
6 | TV | Axel Witsel | 12 tháng 1, 1989 (25 tuổi) | 48 | Zenit Saint Petersburg |
7 | TV | Kevin De Bruyne | 28 tháng 6, 1991 (22 tuổi) | 22 | VfL Wolfsburg |
8 | TV | Marouane Fellaini | 22 tháng 11, 1987 (26 tuổi) | 50 | Manchester United |
9 | TĐ | Romelu Lukaku | 13 tháng 5, 1993 (21 tuổi) | 29 | Everton |
10 | TV | Eden Hazard | 7 tháng 1, 1991 (23 tuổi) | 45 | Chelsea |
11 | TV | Kevin Mirallas | 5 tháng 10, 1987 (26 tuổi) | 44 | Everton |
12 | TM | Simon Mignolet | 6 tháng 8, 1988 | 14 | Liverpool |
14 | TĐ | Dries Mertens | 6 tháng 5, 1987 (27 tuổi) | 24 | Napoli |
15 | HV | Daniel Van Buyten | 7 tháng 2, 1978 (36 tuổi) | 79 | Bayern Munich |
16 | TV | Steven Defour | 15 tháng 4, 1988 (26 tuổi) | 43 | Porto |
17 | TĐ | Divock Origi | 18 tháng 4, 1995 (19 tuổi) | 2 | Lille |
18 | HV | Nicolas Lombaerts | 20 tháng 3, 1985 (29 tuổi) | 26 | Zenit Saint Petersburg |
19 | TV | Mousa Dembélé | 16 tháng 7, 1987 (26 tuổi) | 55 | Tottenham Hotspur |
20 | TV | Adnan Januzaj | 5 tháng 2, 1995 (19 tuổi) | 1 | Manchester United |
21 | HV | Anthony Vanden Borre | 24 tháng 10, 1987 (26 tuổi) | 25 | Anderlecht |
22 | TV | Nacer Chadli | 2 tháng 10, 1989 (24 tuổi) | 20 | Tottenham Hotspur |
23 | HV | Laurent Ciman | 5 tháng 8, 1985 (28 tuổi) | 8 | Standard Liège |
– | TM | Sammy Bossut | 11 tháng 8, 1985 (28 tuổi) | 1 | Zulte Waregem |
– | TM | Koen Casteels | 25 tháng 6, 1992 | 0 | 1899 Hoffenheim |
Nga
sửaHuấn luyện viên trưởng: Fabio Capello
Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
---|---|---|---|---|---|
– | TM | Igor Akinfeev | 8 tháng 4, 1986 (28 tuổi) | 68 | CSKA Moscow |
– | TM | Yuri Lodygin | 26 tháng 5, 1990 (24 tuổi) | 2 | Zenit Saint Petersburg |
– | TM | Sergey Ryzhikov | 19 tháng 9, 1980 (33 tuổi) | 1 | Rubin Kazan |
– | HV | Sergei Ignashevich | 14 tháng 7, 1979 (34 tuổi) | 97 | CSKA Moscow |
– | HV | Vasili Berezutski | 20 tháng 6, 1982 (31 tuổi) | 77 | CSKA Moscow |
– | HV | Dmitri Kombarov | 22 tháng 1, 1987 (27 tuổi) | 22 | Spartak Moscow |
– | HV | Andrey Yeshchenko | 9 tháng 2, 1984 (30 tuổi) | 11 | Anzhi Makhachkala |
– | HV | Aleksei Kozlov | 16 tháng 11, 1986 (27 tuổi) | 10 | Dynamo Moscow |
– | HV | Vladimir Granat | 22 tháng 5, 1987 (27 tuổi) | 4 | Dynamo Moscow |
– | HV | Georgi Shchennikov | 27 tháng 4, 1991 (23 tuổi) | 3 | CSKA Moscow |
– | HV | Andrei Semyonov | 24 tháng 3, 1989 (25 tuổi) | 1 | Terek Grozny |
– | TV | Yuri Zhirkov | 20 tháng 8, 1983 (30 tuổi) | 60 | Dynamo Moscow |
– | TV | Igor Denisov | 17 tháng 5, 1984 (30 tuổi) | 43 | Dynamo Moscow |
– | TV | Roman Shirokov | 6 tháng 7, 1981 (32 tuổi) | 41 | Krasnodar |
– | TV | Alan Dzagoev | 17 tháng 6, 1990 (23 tuổi) | 32 | CSKA Moscow |
– | TV | Denis Glushakov | 27 tháng 1, 1987 (27 tuổi) | 26 | Spartak Moscow |
– | TV | Viktor Fayzulin | 22 tháng 4, 1986 (28 tuổi) | 18 | Zenit Saint Petersburg |
– | TV | Aleksandr Samedov | 19 tháng 7, 1984 (29 tuổi) | 16 | Lokomotiv Moscow |
– | TV | Oleg Shatov | 29 tháng 7, 1990 (23 tuổi) | 6 | Zenit Saint Petersburg |
– | TV | Aleksei Ionov | 18 tháng 2, 1989 (25 tuổi) | 5 | Dynamo Moscow |
– | TV | Pavel Mogilevets | 25 tháng 1, 1993 (21 tuổi) | 1 | Rubin Kazan |
– | TĐ | Aleksandr Kerzhakov | 27 tháng 11, 1982 (31 tuổi) | 80 | Zenit Saint Petersburg |
– | TĐ | Aleksandr Kokorin | 19 tháng 3, 1991 (23 tuổi) | 21 | Dynamo Moscow |
– | TĐ | Maksim Kanunnikov | 14 tháng 7, 1991 (22 tuổi) | 2 | Amkar Perm |
Hàn Quốc
sửaHuấn luyện viên trưởng: Hong Myung-Bo
Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
---|---|---|---|---|---|
– | TM | Jung Sung-Ryong | 4 tháng 1, 1985 (29 tuổi) | 60 | Suwon Bluewings |
– | TM | Kim Seung-Gyu | 30 tháng 9, 1990 (23 tuổi) | 5 | Ulsan Hyundai |
– | TM | Lee Bum-Young | 2 tháng 4, 1989 (25 tuổi) | 0 | Busan I'Park |
– | HV | Kwak Tae-Hwi | 8 tháng 7, 1981 (32 tuổi) | 34 | Al-Hilal |
– | HV | Hong Jeong-Ho | 12 tháng 8, 1989 (24 tuổi) | 24 | FC Augsburg |
– | HV | Kim Young-Gwon | 27 tháng 2, 1990 (24 tuổi) | 20 | Guangzhou Evergrande |
– | HV | Park Joo-Ho | 16 tháng 1, 1987 (27 tuổi) | 13 | Mainz 05 |
– | HV | Lee Yong | 24 tháng 12, 1986 (27 tuổi) | 11 | Ulsan Hyundai |
– | HV | Kim Chang-Soo | 12 tháng 9, 1985 (28 tuổi) | 8 | Kashiwa Reysol |
– | HV | Hwang Seok-Ho | 27 tháng 6, 1989 (24 tuổi) | 3 | Sanfrecce Hiroshima |
– | HV | Yun Suk-Young | 13 tháng 2, 1990 (24 tuổi) | 3 | Queens Park Rangers |
– | TV | Ki Sung-Yueng | 24 tháng 1, 1989 (25 tuổi) | 58 | Sunderland |
– | TV | Lee Chung-Yong | 2 tháng 7, 1988 (25 tuổi) | 54 | Bolton Wanderers |
– | TV | Koo Ja-Cheol (C) | 27 tháng 2, 1989 (25 tuổi) | 36 | Mainz 05 |
– | TV | Kim Bo-Kyung | 6 tháng 10, 1989 (24 tuổi) | 27 | Cardiff City |
– | TV | Ha Dae-Sung | 2 tháng 3, 1985 (29 tuổi) | 13 | Beijing Guoan |
– | TV | Park Jong-Woo | 10 tháng 3, 1989 (25 tuổi) | 10 | Guangzhou R&F |
– | TV | Han Kook-Young | 19 tháng 4, 1990 (24 tuổi) | 9 | Kashiwa Reysol |
– | TĐ | Park Chu-Young | 10 tháng 7, 1985 (28 tuổi) | 63 | Watford |
– | TĐ | Lee Keun-Ho | 11 tháng 4, 1985 (29 tuổi) | 63 | Sangju Sangmu |
– | TĐ | Ji Dong-Won | 28 tháng 5, 1991 (23 tuổi) | 27 | FC Augsburg |
– | TĐ | Kim Shin-Wook | 14 tháng 4, 1988 (26 tuổi) | 26 | Ulsan Hyundai |
– | TĐ | Son Heung-Min | 8 tháng 7, 1992 (21 tuổi) | 24 | Bayer Leverkusen |
Tham khảo
sửa- ^ "Estadio do Maracana - Rio De Janeiro". fifa.com. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2013.
- ^ "Estádio Nacional Mané Garrincha". FIFA.com. Truy cập 14 de junho de 2013.
{{Chú thích web}}
: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|accessdate=
(trợ giúp) - ^ "Fifa admite adotar nome Mané Garrincha em estádio de Brasília na Copa". Copadomundo.uol.com.br. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2013.
- ^ "Estadio Castelao - Fortaleza". Fifa.com. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2013.
- ^ "Site oficial do Sport Club Internacional - Projeto Gigante Para Sempre". Internacional.com.br. Truy cập ngày 25 tháng 5 năm 2013.
- ^ "Arena Fonte Nova - Salvador Stadium". Fifa.com. ngày 28 tháng 1 năm 1951. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2013.
- ^ Por GLOBOESPORTE.COM Curitiba. "Arena da Baixada's capacity". Globoesporte.globo.com. Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2013.
- ^ Estadao.com.br (ngày 18 tháng 9 năm 2013). "Arena da Baixada tem 78,90% de suas obras concluídas". Exame.com. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2013.