WTA Tour Championships 2013 - Đơn
Serena Williams là đương kim vô địch của giải đấu, năm nay cô cũng bảo vê thành công danh hiệu vô địch, thắng Lý Na 2–6 6–3 6–0 trong trận chung kết để có danh hiệu thứ tư tại giải đấu này.
WTA Tour Championships 2013 - Đơn | |
---|---|
WTA Tour Championships 2013 và s | |
Vô địch | Serena Williams |
Á quân | Lý Na |
Tỷ số chung cuộc | 2–6, 6–3, 6–0 |
Lý Na lần thứ 3 tham dự giải và có trận chung kết WTA Championships đầu tiên trong sự nghiệp nhưng đã thất bại.
Vận động viên tham dự chính thức
sửa
|
|
Ghi chú:
- Maria Sharapova không tham dự vì chấn thương vai bên phải
Vận động viên dự bị
sửa
|
|
Sơ đồ
sửaChung kết
sửaSemifinals | Final | ||||||||||||
1 | Serena Williams | 6 | 2 | 6 | |||||||||
7 | Jelena Janković | 4 | 6 | 4 | |||||||||
1 | Serena Williams | 2 | 6 | 6 | |||||||||
4 | Lý Na | 6 | 3 | 0 | |||||||||
4 | Lý Na | 6 | 6 | ||||||||||
5 | Petra Kvitová | 4 | 2 |
Bảng Đỏ
sửaWilliams | Radwańska | Kvitová | Kerber | RR W–L | Set W–L | Game W–L | Vị trí | ||
1 | Serena Williams | 6–2, 6–4 | 6–2, 6–3 | 6–3, 6–1 | 3–0 | 6–0 (100%) | 36–15 (70.6%) | 1 | |
3 | Agnieszka Radwańska | 2–6, 4–6 | 4–6, 4–6 | 2–6, 2–6 | 0–3 | 0–6 (0%) | 18–36 (33.3%) | 4 | |
5 | Petra Kvitová | 2–6, 3–6 | 6–4, 6–4 | 6–7(3–7), 6–2, 6–3 | 2–1 | 4–3 (57.1%) | 35–32 (52.2%) | 2 | |
8 | Angelique Kerber | 3–6, 1–6 | 6–2, 6–2 | 7–6(7–3), 2–6, 3–6 | 1–2 | 3–4 (42.9%) | 28–34 (45.2%) | 3 |
Bảng Trắng
sửaAzarenka | Lý Na | Errani | Janković | RR W–L | Set W–L | Game W–L | Vị trí | ||
2 | Victoria Azarenka | 2–6, 1–6 | 7–6(7–4), 6–2 | 4–6, 3–6 | 1–2 | 2–4 (33.3%) | 23–32 (41.8%) | 3 | |
4 | Lý Na | 6–2, 6–1 | 6–3, 7–6(7–5) | 6–3, 2–6, 6–3 | 3–0 | 6–1 (85.7%) | 39–24 (61.9%) | 1 | |
6 | Sara Errani | 6–7(4–7), 2–6 | 3–6, 6–7(5–7) | 6–4, 6–4 | 1–2 | 2–4 (33.3%) | 29–34 (46.0%) | 4 | |
7 | Jelena Janković | 6–4, 6–3 | 3–6, 6–2, 3–6 | 4–6, 4–6 | 1–2 | 3–4 (42.9%) | 32–33 (49.2%) | 2 |
Tham khảo
sửa- General
- “TEB-BNP Paribas WTA Championships Istanbul – 2013 Singles Competition” (PDF). wtatennis.com. WTA Tour, Inc. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2013.
- Specific