Oreomanes fraseri
Oreomanes fraseri là một loài chim trong họ Thraupidae.[2]
Oreomanes fraseri | |
---|---|
Tình trạng bảo tồn | |
Phân loại khoa học | |
Giới (regnum) | Animalia |
Ngành (phylum) | Chordata |
Lớp (class) | Aves |
Bộ (ordo) | Passeriformes |
Họ (familia) | Thraupidae |
Chi (genus) | Oreomanes P.L. Sclater, 1860 |
Loài (species) | O. fraseri |
Danh pháp hai phần | |
Oreomanes fraseri Sclater, 1860 | |
Danh pháp đồng nghĩa | |
|
Chú thích
sửa- ^ BirdLife International (2012). “Oreomanes fraseri”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2013.
- ^ Clements, J. F.; Schulenberg, T. S.; Iliff, M. J.; Wood, C. L.; Roberson, D.; Sullivan, B.L. (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012.
Tham khảo
sửaWikispecies có thông tin sinh học về Oreomanes fraseri
- BirdLife Species Factsheet Lưu trữ 2009-01-05 tại Wayback Machine
- Mason, N. A. and K. J. Burns. 2010.Giant Conebill (Oreomanes fraseri), Neotropical Birds Online (T. S. Schulenberg, Editor). Ithaca: Cornell Lab of Ornithology; retrieved from Neotropical Birds Online: http://neotropical.birds.cornell.edu/portal/species/overview?p_p_spp=589196
- Ridgely, R. S., & G. Tudor. 1989. The birds of South America, vol. 1. Univ. Texas Press, Austin.
- Schulenberg, T. S. 1985. An intergeneric hybrid conebill (Conirostrum X Oreomanes) from Peru. pp. 390–395 in "Neotropical Ornithology" (P. A. Buckley et al., eds.), Ornithol. Monogr. No. 36.
- Zimmer, J. 1942d. Studies of Peruvian birds, No. 43. Notes on The genera Dacnis, Xenodacnis, Coereba, Conirostrum, and Oreomanes. 1193: 1-16.
- Bartley, G. (2009). Photo of the Giant Conebill.