Eremogone acutisepala
loài thực vật
Eremogone acutisepala là loài thực vật có hoa thuộc họ Cẩm chướng. Loài này được Frederic Newton Williams mô tả khoa học đầu tiên năm 1898 theo mô tả không được công bố của Heinrich Carl Haussknecht. Năm 1973 Sergei Sergeevich Ikonnikov chuyển nó sang chi Eremogone.[1][3]
Eremogone acutisepala | |
---|---|
Phân loại khoa học | |
Giới (regnum) | Plantae |
(không phân hạng) | Angiospermae |
(không phân hạng) | Eudicots |
Bộ (ordo) | Caryophyllales |
Họ (familia) | Caryophyllaceae |
Tông (tribus) | Eremogoneae |
Chi (genus) | Eremogone |
Loài (species) | E. acutisepala |
Danh pháp hai phần | |
Eremogone acutisepala (Hausskn. ex F.Williams) Ikonn., 1973[1] | |
Danh pháp đồng nghĩa | |
Arenaria acutisepala Hausskn. ex F.N.Williams, 1898[2] |
Phân bố
sửaLoài bản địa miền đông Thổ Nhĩ Kỳ.[2][4]
Tham khảo
sửa- ^ a b Сергей Сергеевич Иконников (Sergei Sergeevich Ikonnikov), 1973. Заметки о гвоздичных (Caryophyllaceae), 1 - Notae de Caryophyllaceis, 1 - О роде Eremogone Fenzl: Eremogone acutisepala. Новости систематики высших растений 10: 139.
- ^ a b Frederic Newton Williams, 1898. A revision of the genus Arenaria, Linn.: Arenaria acutisepala. The Journal of the Linnean Society. Botany 33: 327-437, xem tr. 395.
- ^ The Plant List (2010). “Eremogone acutisepala”. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2013.
- ^ Eremogone acutisepala trong Plants of the World Online. Tra cứu ngày 8-5-2023.
Liên kết ngoài
sửa- Tư liệu liên quan tới Eremogone acutisepala tại Wikimedia Commons
- Dữ liệu liên quan tới Eremogone acutisepala tại Wikispecies
- Vườn thực vật hoàng gia Kew; Đại học Harvard; Australian Plant Name Index (biên tập). “Eremogone acutisepala”. International Plant Names Index.