Bông
trang định hướng Wikimedia
Bông trong tiếng Việt có những nghĩa như sau:[1]
Nghĩa thông thường
sửa- Cây Bông vải (Gossypium herbaceum).
- Chất sợi lấy từ cây Bông vải hoặc cây lấy sợi khác: Sợi bông.
- Chất tơi xốp như bông: ví dụ chà bông.
- Đồng nghĩa với hoa (nghĩa gốc).
- Đùa vui bằng lời nói: bông đùa.
- Hoa tai: bông tai.
- (từ cũ) Giấy nợ ngắn hạn cho cơ quan tín dụng hoặc cá nhân phát hành.
- (từ cũ) Phiếu cấp phát mua hàng: bông mua vải.
- (từ cũ) Bản in thử để sửa: sửa bông bài.
Thực vật học
sửa- Một cách mọc của cụm hoa trong đó các hoa nhỏ không cuống đính vào trục cụm hoa: bông bàng (Terminalia catappa) hoặc cụm quả phát triển từ cụm hoa như vậy: bông lúa (Oryza spp.) mang nhiều hạt lúa, mỗi hạt lúa là 1 quả lúa thật.
Tham khảo
sửa- ^ Hoàng Phê (chủ biên) (2003). Từ điển tiếng Việt [Vietnamese Dictionary]. TP. Hồ Chí Minh: Nxb Đà Nẵng. tr. 83.