Bông

trang định hướng Wikimedia

Bông trong tiếng Việt có những nghĩa như sau:[1]

Nghĩa thông thường

sửa
  1. Cây Bông vải (Gossypium herbaceum).
  2. Chất sợi lấy từ cây Bông vải hoặc cây lấy sợi khác: Sợi bông.
  3. Chất tơi xốp như bông: ví dụ chà bông.
  4. Đồng nghĩa với hoa (nghĩa gốc).
  5. Đùa vui bằng lời nói: bông đùa.
  6. Hoa tai: bông tai.
  7. (từ cũ) Giấy nợ ngắn hạn cho cơ quan tín dụng hoặc cá nhân phát hành.
  8. (từ cũ) Phiếu cấp phát mua hàng: bông mua vải.
  9. (từ cũ) Bản in thử để sửa: sửa bông bài.

Thực vật học

sửa
  1. Một cách mọc của cụm hoa trong đó các hoa nhỏ không cuống đính vào trục cụm hoa: bông bàng (Terminalia catappa) hoặc cụm quả phát triển từ cụm hoa như vậy: bông lúa (Oryza spp.) mang nhiều hạt lúa, mỗi hạt lúa là 1 quả lúa thật.

Tham khảo

sửa
  1. ^ Hoàng Phê (chủ biên) (2003). Từ điển tiếng Việt [Vietnamese Dictionary]. TP. Hồ Chí Minh: Nxb Đà Nẵng. tr. 83.